forge
động từ (v)
Forge có nghĩa là đưa ra (một ý tưởng, kế hoạch, lời giải thích, lý thuyết hoặc nguyên tắc) sau một nỗ lực tinh thần.
Định nghĩa Anh - Anh: Come up with (an idea, plan, explanation, theory, or principle) after a mental effort.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.forgeđộng từ (v)
Come up with (an idea, plan, explanation, theory, or principle) after a mental effort.
Đưa ra (một ý tưởng, kế hoạch, lời giải thích, lý thuyết hoặc nguyên tắc) sau một nỗ lực tinh thần.
- •
In the middle of the night, one of the natives contrived to steal an iron coal-rake, that was made use of for the oven.
Vào lúc nửa đêm, một người bản xứ đã âm mưu ăn trộm một chiếc cào than bằng sắt dùng để đốt lò.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •contrive to elude93 lần trong kho sách
- •generally contrive227 lần trong kho sách
- •contrive to get1.282 lần trong kho sách
- •
- 2.forgeđộng từ (v)
Make a copy of with the intent to deceive.
Giả mạo.
- 3.forgeđộng từ (v)
Make out of components (often in an improvising manner).
Thời trang.
Đồng nghĩa (SYN):fashion - 4.forgeđộng từ (v)
Come up with (an idea, plan, explanation, theory, or principle) after a mental effort.
Đưa ra (một ý tưởng, kế hoạch, lời giải thích, lý thuyết hoặc nguyên tắc) sau một nỗ lực tinh thần.
- 5.forgeđộng từ (v)
Create by hammering.
Tạo ra bằng cách đập búa.
Đồng nghĩa (SYN):hammer - 6.forgeđộng từ (v)
Come up with (an idea, plan, explanation, theory, or principle) after a mental effort.
Đưa ra (một ý tưởng, kế hoạch, lời giải thích, lý thuyết hoặc nguyên tắc) sau một nỗ lực tinh thần.
Từ nguyên học (Etymology): forge
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
contrive ↔ forge
Mục từ "forge" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "contrive, fake, fashion, formulate, hammer, invent, mould, shape" (đưa ra (một ý tưởng, kế hoạch, lời giải thích, lý thuyết hoặc nguyên tắc) sau một nỗ lực tinh thần).
Họ từ & Biến thể từ loại: forge
Họ từ của "forge" trong kho từ điển gồm 12 mục từ phái sinh: contrive: động từ (v), fake: tính từ (adj), fashion: danh từ (n), formulate: động từ (v), formula: danh từ (n), formulation: danh từ (n), hammer: danh từ (n), invent: động từ (v), invention: danh từ (n), inventor: danh từ (n), mould: động từ (v), shape: danh từ (n).
lập hoặc thực hiện một kế hoạch cho
Could you not contrive that it should be done gracefully?
Nguồn: Nordau, Max Simon: Degeneration
lừa đảo
I tell you it’s a fake,” the man cried angrily.
Nguồn: Martyn, Wyndham: Under Cover
làm thế nào một cái gì đó được thực hiện hoặc nó xảy ra như thế nào
At a distance, the wooden pedestal legs rose like great round columns of some strange, crudely-fashioned temple.
Nguồn: Cummings, Ray: The princess of the atom
phức tạp, như các lý thuyết và giả thuyết
Although the policy, "to the victors belong the spoils," had not been formulated at that time, its spirit quickened the body politic.
Nguồn: Ellis, Edward Sylvester: Thomas Jefferson, a Character Sketch
một nhóm các ký hiệu tạo nên một tuyên bố toán học
Remember that all this working to a formula is only a training in the habit of clear thinking, a mental discipline.
Nguồn: Ruoff, Henry W. (Henry Woldmar), 1865-1935 [Editor]: The Circle of Knowledge: A Classified, Simplified, Visualized Book of Answers
chất được điều chế theo công thức
Such a logic can never be fruitful, for it has lost sight of its purpose in the formulation of its problem.
Nguồn: Howard, Delton Thomas: John Dewey's logical theory
bộ phận của khóa súng chạm vào nắp bộ gõ khi bóp cò
He picked up a hammer from the bench and tapped the tiny, glinting speck.
Nguồn: Marks, Winston K. (Winston Kinney): Bleedback
đưa ra (một ý tưởng, kế hoạch, lời giải thích, lý thuyết hoặc nguyên tắc) sau một nỗ lực tinh thần
The conquest of Corioli is evidently invented to account for the name Coriolanus.
Nguồn: Williams, Henry Smith, 1863-1943 [Editor]: The historians' history of the world in twenty-five volumes, volume 05
việc tạo ra một cái gì đó trong tâm trí
Not history, not literature, not politics, but science, discoveries, inventions, and adventures.
Nguồn: Tarbell, Ida M. (Ida Minerva): All in the Day's Work: An Autobiography
ai đó là người đầu tiên nghĩ đến hoặc làm điều gì đó
Just as he turned, the inventor barely failed to overhear something that Jack muttered in an aside to Hal.
Nguồn: Durham, Victor G.: The Submarine Boys on Duty Life on a Diving Torpedo Boat
đất tơi xốp giàu chất hữu cơ
Dip a mould in cold water, pour in the cornflour after the cinnamon has been taken out.
Nguồn: Henry, May: The Economical Jewish Cook: A Modern Orthodox Recipe Book for Young Housekeepers
bất kỳ thuộc tính không gian nào (đặc biệt là được xác định bởi phác thảo)
They are Renaissance in feeling with decorated legs and a heart-shaped stop on the end of the slide-arm.
Nguồn: Welsh, Peter C.: Woodworking Tools 1600-1900
Cụm từ & Collocations: forge
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 3 mục kết hợp trong dữ liệu của "forge". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (3)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- contrive to elude
- generally contrive
- contrive to get
"Will you ever contrive to get home, my poor Bridget?" says she.
Hunt, Bampton: Folk Tales of Breffny
Đồng nghĩa & Sắc thái: forge
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "forge" phân theo từng nét nghĩa (đưa ra (một ý tưởng, kế hoạch, lời giải thích, lý thuyết hoặc nguyên tắc) sau một nỗ lực tinh thần), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "forge" ở nét nghĩa "đưa ra (một ý tưởng, kế hoạch, lời giải thích, lý thuyết hoặc nguyên tắc) sau một nỗ lực tinh thần" (ngoài ra "contrive" còn biểu thị: lập hoặc thực hiện một kế hoạch cho).
“Could you not contrive that it should be done gracefully?”
Đồng nghĩa với "forge" ở nét nghĩa "đưa ra (một ý tưởng, kế hoạch, lời giải thích, lý thuyết hoặc nguyên tắc) sau một nỗ lực tinh thần" (ngoài ra "invent" còn biểu thị: bịa ra điều gì đó giả tạo hoặc không đúng sự thật).
“The conquest of Corioli is evidently invented to account for the name Coriolanus.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "forge" khi diễn đạt nét nghĩa: đưa ra (một ý tưởng, kế hoạch, lời giải thích, lý thuyết hoặc nguyên tắc) sau một nỗ lực tinh thần.
Đồng nghĩa trực tiếp với "forge" khi diễn đạt nét nghĩa: đưa ra (một ý tưởng, kế hoạch, lời giải thích, lý thuyết hoặc nguyên tắc) sau một nỗ lực tinh thần.
Đồng nghĩa với "forge" ở nét nghĩa "đưa ra (một ý tưởng, kế hoạch, lời giải thích, lý thuyết hoặc nguyên tắc) sau một nỗ lực tinh thần" (ngoài ra "formulate" còn biểu thị: phức tạp, như các lý thuyết và giả thuyết).
“Although the policy, "to the victors belong the spoils," had not been formulated at that time, its spirit quickened the body politic.”
Câu dẫn chứng văn học: forge
In the middle of the night, one of the natives contrived to steal an iron coal-rake, that was made use of for the oven.Vào lúc nửa đêm, một người bản xứ đã âm mưu ăn trộm một chiếc cào than bằng sắt dùng để đốt lò.
Could you not contrive that it should be done gracefully?A man, for instance, is vain of a beautiful house which belongs to him, or which he has himself built and contrived.Most of the local burdens which they imposed were so contrived as to press most heavily on the lower classes."Will you ever contrive to get home, my poor Bridget?" says she.Their amusements seem contrived for them rather as they are women than as they are reasonable creatures.Having conceived suspicion of him, he contrived the following artifice.It would be difficult to make an air-pump, but not at all difficult to contrive some sort of water-raising device.Đọc mở rộng theo CEFR: forge
Từ vựng bậcC2→“In the middle of the night, one of the natives contrived to steal an iron coal-rake, that was made use of for the oven.”
Vào lúc nửa đêm, một người bản xứ đã âm mưu ăn trộm một chiếc cào than bằng sắt dùng để đốt lò.
Nguồn: Cook, James: The Three Voyages of Captain Cook Round the World. Vol. I. Being the First of the First Voyage.
“In the middle of the night, one of the natives contrived to steal an iron coal-rake, that was made use of for the oven.”
Vào lúc nửa đêm, một người bản xứ đã âm mưu ăn trộm một chiếc cào than bằng sắt dùng để đốt lò.
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “forge”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “forge” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “forge”
Dữ liệu từ nguyên: contrive ↔ forge
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “forge”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “forge” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “forge”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “forge”:
“Could you not contrive that it should be done gracefully?”
Gợi ý luyện tập với “forge”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
forge (động từ): đưa ra (một ý tưởng, kế hoạch, lời giải thích, lý thuyết hoặc nguyên tắc) sau một nỗ lực tinh thần
Định nghĩa tiếng Anh: Come up with (an idea, plan, explanation, theory, or principle) after a mental effort.
contrive ↔ forge
Họ từ trong dữ liệu: contrive: động từ (v), fake: tính từ (adj), fashion: danh từ (n), formulate: động từ (v), formula: danh từ (n), formulation: danh từ (n), hammer: danh từ (n), invent: động từ (v), invention: danh từ (n), inventor: danh từ (n), mould: động từ (v), shape: danh từ (n)
contrive to elude
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "forge" trong câu.
generally contrive
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "forge" trong câu.
contrive to get
“"Will you ever contrive to get home, my poor Bridget?" says she.”
Ứng dụng & Mở rộng: “forge”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “forge”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “forge”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “forge” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C2 với “forge” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: forge
Hỏi đáp trọng tâmforge nghĩa là gì (meaning & definition)?
forge (động từ, phát âm Mỹ /ˈfɔɹdʒ/) có nghĩa là đưa ra (một ý tưởng, kế hoạch, lời giải thích, lý thuyết hoặc nguyên tắc) sau một nỗ lực tinh thần (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "contrive"). come up with (an idea, plan, explanation, theory, or principle) after a mental effort
Từ forge trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈfɔɹdʒ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈfɔɹdʒ/; US /ˈfɔɹdʒ/.
Từ forge là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "forge" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: forges; Quá khứ / Phân từ: forged; Dạng V-ing: forging.
Các nét nghĩa của từ forge theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C2]: đưa ra (một ý tưởng, kế hoạch, lời giải thích, lý thuyết hoặc nguyên tắc) sau một nỗ lực tinh thần (Ví dụ: “In the middle of the night, one of the natives contrived to steal an iron coal-rake, that was made use of for the oven.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: giả mạo - Nét nghĩa 3 [A2]: thời trang - Nét nghĩa 4 [C1]: đưa ra (một ý tưởng, kế hoạch, lời giải thích, lý thuyết hoặc nguyên tắc) sau một nỗ lực tinh thần - Nét nghĩa 5 [B1]: tạo ra bằng cách đập búa - Nét nghĩa 6 [A2]: đưa ra (một ý tưởng, kế hoạch, lời giải thích, lý thuyết hoặc nguyên tắc) sau một nỗ lực tinh thần
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ forge:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈfɔɹdʒ/; US /ˈfɔɹdʒ/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: forges; Quá khứ / Phân từ: forged; Dạng V-ing: forging.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ forge:
contrive to elude; generally contrive; contrive to get
forge được dùng trong câu như thế nào?
Could you not contrive that it should be done gracefully? (Max Simon Nordau, Degeneration; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)