Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

forge

động từ (v)

C2
/ˈfɔɹdʒ//ˈfɔɹdʒ/
Biến thể:
forges/ˈfɔɹdʒɪz/
(Ngôi thứ 3 số ít)
forged/ˈfɔɹdʒd/
(Quá khứ / Phân từ)
forging/ˈfɔɹdʒɪŋ/
(Dạng V-ing)

Forge có nghĩa là đưa ra (một ý tưởng, kế hoạch, lời giải thích, lý thuyết hoặc nguyên tắc) sau một nỗ lực tinh thần.

Định nghĩa Anh - Anh: Come up with (an idea, plan, explanation, theory, or principle) after a mental effort.

Họ từ:contrive(động từ (v))/fake(tính từ (adj))/fashion(danh từ (n))/formulate(động từ (v))/formula(danh từ (n))/formulation(danh từ (n))/hammer(danh từ (n))/invent(động từ (v))/invention(danh từ (n))/inventor(danh từ (n))/mould(động từ (v))/shape(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “đưa ra (một ý tưởng”:forgeC2/contriveC2/inventA2/deviseC2/excogitateC2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc C2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.forgeđộng từ (v)

    Come up with (an idea, plan, explanation, theory, or principle) after a mental effort.

    Đưa ra (một ý tưởng, kế hoạch, lời giải thích, lý thuyết hoặc nguyên tắc) sau một nỗ lực tinh thần.

    • •

      In the middle of the night, one of the natives contrived to steal an iron coal-rake, that was made use of for the oven.

      Vào lúc nửa đêm, một người bản xứ đã âm mưu ăn trộm một chiếc cào than bằng sắt dùng để đốt lò.

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.forgeđộng từ (v)

    Make a copy of with the intent to deceive.

    Giả mạo.

    Đồng nghĩa (SYN):fake/counterfeit
  3. 3.forgeđộng từ (v)

    Make out of components (often in an improvising manner).

    Thời trang.

    Đồng nghĩa (SYN):fashion
  4. 4.forgeđộng từ (v)

    Come up with (an idea, plan, explanation, theory, or principle) after a mental effort.

    Đưa ra (một ý tưởng, kế hoạch, lời giải thích, lý thuyết hoặc nguyên tắc) sau một nỗ lực tinh thần.

  5. 5.forgeđộng từ (v)

    Create by hammering.

    Tạo ra bằng cách đập búa.

    Đồng nghĩa (SYN):hammer
  6. 6.forgeđộng từ (v)

    Come up with (an idea, plan, explanation, theory, or principle) after a mental effort.

    Đưa ra (một ý tưởng, kế hoạch, lời giải thích, lý thuyết hoặc nguyên tắc) sau một nỗ lực tinh thần.

Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): forge

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

contrive ↔ forge

Mục từ "forge" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "contrive, fake, fashion, formulate, hammer, invent, mould, shape" (đưa ra (một ý tưởng, kế hoạch, lời giải thích, lý thuyết hoặc nguyên tắc) sau một nỗ lực tinh thần).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: forge

12 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "forge" trong kho từ điển gồm 12 mục từ phái sinh: contrive: động từ (v), fake: tính từ (adj), fashion: danh từ (n), formulate: động từ (v), formula: danh từ (n), formulation: danh từ (n), hammer: danh từ (n), invent: động từ (v), invention: danh từ (n), inventor: danh từ (n), mould: động từ (v), shape: danh từ (n).

contriveđộng từ (v)/kənˈtɹaɪv/

lập hoặc thực hiện một kế hoạch cho

•

Could you not contrive that it should be done gracefully?

Nguồn: Nordau, Max Simon: Degeneration

faketính từ (adj)/ˈfeɪk/

lừa đảo

•

I tell you it’s a fake,” the man cried angrily.

Nguồn: Martyn, Wyndham: Under Cover

fashiondanh từ (n)/ˈfæʃən/

làm thế nào một cái gì đó được thực hiện hoặc nó xảy ra như thế nào

•

At a distance, the wooden pedestal legs rose like great round columns of some strange, crudely-fashioned temple.

Nguồn: Cummings, Ray: The princess of the atom

formulateđộng từ (v)/ˈfɔɹmjəˌleɪt/

phức tạp, như các lý thuyết và giả thuyết

•

Although the policy, "to the victors belong the spoils," had not been formulated at that time, its spirit quickened the body politic.

Nguồn: Ellis, Edward Sylvester: Thomas Jefferson, a Character Sketch

formuladanh từ (n)/ˈfɔɹmjələ/

một nhóm các ký hiệu tạo nên một tuyên bố toán học

•

Remember that all this working to a formula is only a training in the habit of clear thinking, a mental discipline.

Nguồn: Ruoff, Henry W. (Henry Woldmar), 1865-1935 [Editor]: The Circle of Knowledge: A Classified, Simplified, Visualized Book of Answers

formulationdanh từ (n)/ˌfɔɹmjəˈleɪʃən/

chất được điều chế theo công thức

•

Such a logic can never be fruitful, for it has lost sight of its purpose in the formulation of its problem.

Nguồn: Howard, Delton Thomas: John Dewey's logical theory

hammerdanh từ (n)/ˈhæmɚ/

bộ phận của khóa súng chạm vào nắp bộ gõ khi bóp cò

•

He picked up a hammer from the bench and tapped the tiny, glinting speck.

Nguồn: Marks, Winston K. (Winston Kinney): Bleedback

inventđộng từ (v)/ˌɪnˈvɛnt/

đưa ra (một ý tưởng, kế hoạch, lời giải thích, lý thuyết hoặc nguyên tắc) sau một nỗ lực tinh thần

•

The conquest of Corioli is evidently invented to account for the name Coriolanus.

Nguồn: Williams, Henry Smith, 1863-1943 [Editor]: The historians' history of the world in twenty-five volumes, volume 05

inventiondanh từ (n)/ˌɪnˈvɛnʃən/

việc tạo ra một cái gì đó trong tâm trí

•

Not history, not literature, not politics, but science, discoveries, inventions, and adventures.

Nguồn: Tarbell, Ida M. (Ida Minerva): All in the Day's Work: An Autobiography

inventordanh từ (n)/ˌɪnˈvɛntɚ/

ai đó là người đầu tiên nghĩ đến hoặc làm điều gì đó

•

Just as he turned, the inventor barely failed to overhear something that Jack muttered in an aside to Hal.

Nguồn: Durham, Victor G.: The Submarine Boys on Duty Life on a Diving Torpedo Boat

mouldđộng từ (v)/ˈmoʊld/

đất tơi xốp giàu chất hữu cơ

•

Dip a mould in cold water, pour in the cornflour after the cinnamon has been taken out.

Nguồn: Henry, May: The Economical Jewish Cook: A Modern Orthodox Recipe Book for Young Housekeepers

shapedanh từ (n)/ˈʃeɪp/

bất kỳ thuộc tính không gian nào (đặc biệt là được xác định bởi phác thảo)

•

They are Renaissance in feeling with decorated legs and a heart-shaped stop on the end of the slide-arm.

Nguồn: Welsh, Peter C.: Woodworking Tools 1600-1900

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: forge

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 3 mục kết hợp trong dữ liệu của "forge". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (3)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • contrive to elude
  • generally contrive
  • contrive to get

    "Will you ever contrive to get home, my poor Bridget?" says she.

    Hunt, Bampton: Folk Tales of Breffny

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: forge

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "forge" phân theo từng nét nghĩa (đưa ra (một ý tưởng, kế hoạch, lời giải thích, lý thuyết hoặc nguyên tắc) sau một nỗ lực tinh thần), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "forge" ở nét nghĩa "đưa ra (một ý tưởng, kế hoạch, lời giải thích, lý thuyết hoặc nguyên tắc) sau một nỗ lực tinh thần" (ngoài ra "contrive" còn biểu thị: lập hoặc thực hiện một kế hoạch cho).

“Could you not contrive that it should be done gracefully?”

Đồng nghĩa với "forge" ở nét nghĩa "đưa ra (một ý tưởng, kế hoạch, lời giải thích, lý thuyết hoặc nguyên tắc) sau một nỗ lực tinh thần" (ngoài ra "invent" còn biểu thị: bịa ra điều gì đó giả tạo hoặc không đúng sự thật).

“The conquest of Corioli is evidently invented to account for the name Coriolanus.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "forge" khi diễn đạt nét nghĩa: đưa ra (một ý tưởng, kế hoạch, lời giải thích, lý thuyết hoặc nguyên tắc) sau một nỗ lực tinh thần.

Đồng nghĩa trực tiếp với "forge" khi diễn đạt nét nghĩa: đưa ra (một ý tưởng, kế hoạch, lời giải thích, lý thuyết hoặc nguyên tắc) sau một nỗ lực tinh thần.

Đồng nghĩa với "forge" ở nét nghĩa "đưa ra (một ý tưởng, kế hoạch, lời giải thích, lý thuyết hoặc nguyên tắc) sau một nỗ lực tinh thần" (ngoài ra "formulate" còn biểu thị: phức tạp, như các lý thuyết và giả thuyết).

“Although the policy, "to the victors belong the spoils," had not been formulated at that time, its spirit quickened the body politic.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "forge" khi diễn đạt nét nghĩa: giả mạo.

““I tell you it’s a fake,” the man cried angrily.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: forge

In the middle of the night, one of the natives contrived to steal an iron coal-rake, that was made use of for the oven.

Vào lúc nửa đêm, một người bản xứ đã âm mưu ăn trộm một chiếc cào than bằng sắt dùng để đốt lò.

Cook, James: The Three Voyages of Captain Cook Round the World. Vol. I. Being the First of the First Voyage., Tiếng Anh (Anh - Anh)
Could you not contrive that it should be done gracefully?
Nordau, Max Simon: Degeneration, Tiếng Anh (Anh - Anh)
A man, for instance, is vain of a beautiful house which belongs to him, or which he has himself built and contrived.
Hume, David: Philosophical Works, v. 2 (of 4) Including All the Essays, and Exhibiting the More Important Alterations and Corrections in the Successive Editions Published by the Author, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Most of the local burdens which they imposed were so contrived as to press most heavily on the lower classes.
Tocqueville, Alexis de: The State of Society in France Before the Revolution of 1789 And the Causes Which Led to That Event, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Will you ever contrive to get home, my poor Bridget?" says she.
Hunt, Bampton: Folk Tales of Breffny, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Their amusements seem contrived for them rather as they are women than as they are reasonable creatures.
Brooke-Hunt, Violet: The Story of Westminster Abbey, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Having conceived suspicion of him, he contrived the following artifice.
Herodotus, 481? BCE-421? BCE: The Boys' and Girls' Herodotus Being Parts of the History of Herodotus, Edited for Boys and Girls, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It would be difficult to make an air-pump, but not at all difficult to contrive some sort of water-raising device.
Seeley, Charles Sumner: The Spanish Galleon Being an account of a search for sunken treasure in the Caribbean Sea., Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: forge

Từ vựng bậcC2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “forge” (Bậc C2):Danh mục từ bậc C2 →

“In the middle of the night, one of the natives contrived to steal an iron coal-rake, that was made use of for the oven.”

Vào lúc nửa đêm, một người bản xứ đã âm mưu ăn trộm một chiếc cào than bằng sắt dùng để đốt lò.

Nguồn: Cook, James: The Three Voyages of Captain Cook Round the World. Vol. I. Being the First of the First Voyage.

“In the middle of the night, one of the natives contrived to steal an iron coal-rake, that was made use of for the oven.”

Vào lúc nửa đêm, một người bản xứ đã âm mưu ăn trộm một chiếc cào than bằng sắt dùng để đốt lò.

Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “forge”

Chuẩn bậcC2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “forge” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “forge”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “forge” với tần suất cao:

93 lần trong kho sách
227 lần trong kho sách
1.282 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “forge”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “forge”:

“Could you not contrive that it should be done gracefully?”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “forge”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈfɔɹdʒ/; US /ˈfɔɹdʒ/.

forge (động từ): đưa ra (một ý tưởng, kế hoạch, lời giải thích, lý thuyết hoặc nguyên tắc) sau một nỗ lực tinh thần

Định nghĩa tiếng Anh: Come up with (an idea, plan, explanation, theory, or principle) after a mental effort.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

contrive ↔ forge

Họ từ trong dữ liệu: contrive: động từ (v), fake: tính từ (adj), fashion: danh từ (n), formulate: động từ (v), formula: danh từ (n), formulation: danh từ (n), hammer: danh từ (n), invent: động từ (v), invention: danh từ (n), inventor: danh từ (n), mould: động từ (v), shape: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi93 lần trong kho sách

contrive to elude

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "forge" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm227 lần trong kho sách

generally contrive

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "forge" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái1.282 lần trong kho sách

contrive to get

“"Will you ever contrive to get home, my poor Bridget?" says she.”

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “forge”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: forge

Hỏi đáp trọng tâm

forge nghĩa là gì (meaning & definition)?

forge (động từ, phát âm Mỹ /ˈfɔɹdʒ/) có nghĩa là đưa ra (một ý tưởng, kế hoạch, lời giải thích, lý thuyết hoặc nguyên tắc) sau một nỗ lực tinh thần (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "contrive"). come up with (an idea, plan, explanation, theory, or principle) after a mental effort

Từ forge trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈfɔɹdʒ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈfɔɹdʒ/; US /ˈfɔɹdʒ/.

Từ forge là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "forge" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: forges; Quá khứ / Phân từ: forged; Dạng V-ing: forging.

Các nét nghĩa của từ forge theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [C2]: đưa ra (một ý tưởng, kế hoạch, lời giải thích, lý thuyết hoặc nguyên tắc) sau một nỗ lực tinh thần (Ví dụ: “In the middle of the night, one of the natives contrived to steal an iron coal-rake, that was made use of for the oven.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: giả mạo - Nét nghĩa 3 [A2]: thời trang - Nét nghĩa 4 [C1]: đưa ra (một ý tưởng, kế hoạch, lời giải thích, lý thuyết hoặc nguyên tắc) sau một nỗ lực tinh thần - Nét nghĩa 5 [B1]: tạo ra bằng cách đập búa - Nét nghĩa 6 [A2]: đưa ra (một ý tưởng, kế hoạch, lời giải thích, lý thuyết hoặc nguyên tắc) sau một nỗ lực tinh thần

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ forge:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈfɔɹdʒ/; US /ˈfɔɹdʒ/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: forges; Quá khứ / Phân từ: forged; Dạng V-ing: forging.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ forge:

contrive to elude; generally contrive; contrive to get

forge được dùng trong câu như thế nào?

Could you not contrive that it should be done gracefully? (Max Simon Nordau, Degeneration; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/forge, mã đối chiếu EV-BCC44EC2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "forge" được liên kết từ mục từ "contrive, fake, fashion, formulate, hammer, invent, mould, shape".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (8)

contrive, fake, fashion, formulate, hammer, invent, mould, shape