inventor
danh từB2- inventors
inventor nghĩa là nhà phát minh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
inventor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who is the first to think of or make something.
Các nét nghĩa của từ inventor
- 1
danh từB2
someone who is the first to think of or make something
ai đó là người đầu tiên nghĩ đến hoặc làm điều gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa discoverer · artificer
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
inventor vanishing18 lần trong kho sách
autodesk inventor11 lần trong kho sách
inventor diving19 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về inventor
inventor nghĩa là gì?
inventor nghĩa là nhà phát minh (bản dịch máy, chưa biên tập). inventor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who is the first to think of or make something.
inventor được dùng trong câu như thế nào?
Other inventors used science to design better tools and machines. («Applied science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=402104 (bản sửa đổi 10940179).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/inventor, mã đối chiếu EV-3DFBE2FE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng