formulation
danh từ- formulations
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
formulation nghĩa là công thức (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
formulation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a substance prepared according to a formula.
Các nét nghĩa của từ formulation
- 1
danh từ
a substance prepared according to a formula
chất được điều chế theo công thứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa preparation
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
formulation sackett6 lần trong kho sách
formulation the dissemination9 lần trong kho sách
lagrangian formulation6 lần trong kho sách
optimized formulation7 lần trong kho sách
formulation of quantum20 lần trong kho sách
mathematical formulation23 lần trong kho sách
- 2
danh từ
inventing or contriving an idea or explanation and formulating it mentally
phát minh hoặc nghĩ ra một ý tưởng hoặc giải thích và hình thành nó trong đầudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa conceptualization · conceptualisation
- 3
danh từ
the style of expressing yourself
phong cách thể hiện bản thândịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa expression
Câu hỏi thường gặp về formulation
formulation nghĩa là gì?
formulation nghĩa là công thức (bản dịch máy, chưa biên tập). formulation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a substance prepared according to a formula.
formulation dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ formulation có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
formulation được dùng trong câu như thế nào?
Discussion, suggestion, formulation, these things are fertilising when they are frank and sincere. (Henry James, Partial Portraits. Nguồn: Project Gutenberg #58471.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/formulation, mã đối chiếu EV-8F7A3C63. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng