invent
động từA2- invented
- inventing
- invents
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
invent nghĩa là phát minh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
invent là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come up with (an idea, plan, explanation, theory, or principle) after a mental effort.
Các nét nghĩa của từ invent
- 1
động từA2
come up with (an idea, plan, explanation, theory, or principle) after a mental effort
đưa ra (một ý tưởng, kế hoạch, lời giải thích, lý thuyết hoặc nguyên tắc) sau một nỗ lực tinh thầndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa contrive · devise · excogitate · formulate · forge
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
newly invent165 lần trong kho sách
invent excuses76 lần trong kho sách
- 2
động từA2
make up something artificial or untrue
bịa ra điều gì đó giả tạo hoặc không đúng sự thậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fabricate · manufacture · cook up · make up
Câu hỏi thường gặp về invent
invent nghĩa là gì?
invent nghĩa là phát minh (bản dịch máy, chưa biên tập). invent là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come up with (an idea, plan, explanation, theory, or principle) after a mental effort.
invent dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ invent có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
invent được dùng trong câu như thế nào?
She invented the Harvard system which is still the usual method of stellar classification according to color and temperature. («Annie Jump Cannon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=581931 (bản sửa đổi 9596108).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/invent, mã đối chiếu EV-0130ECCD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng