formulate
động từC1- formulated
- formulates
- formulating
formulate nghĩa là xây dựng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
formulate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: elaborate, as of theories and hypotheses.
Các nét nghĩa của từ formulate
- 1
động từC1
elaborate, as of theories and hypotheses
phức tạp, như các lý thuyết và giả thuyếtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa explicate · develop
- 2
động từC1
come up with (an idea, plan, explanation, theory, or principle) after a mental effort
đưa ra (một ý tưởng, kế hoạch, lời giải thích, lý thuyết hoặc nguyên tắc) sau một nỗ lực tinh thầndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa invent · contrive · devise · excogitate · forge
- 3
động từC1
put into words or an expression
diễn đạt thành từ hoặc một biểu thứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa give voice · word · phrase · articulate
Câu hỏi thường gặp về formulate
formulate nghĩa là gì?
formulate nghĩa là xây dựng (bản dịch máy, chưa biên tập). formulate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: elaborate, as of theories and hypotheses.
formulate được dùng trong câu như thế nào?
But to do him justice he did not formulate these now, or in any wise explicitly recognize the favors he was bestowing. (William Dean Howells, A Modern Instance. Nguồn: Project Gutenberg #8203.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/formulate, mã đối chiếu EV-49B44D4C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng