Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

formula

danh từB1
US/ˈfɔɹmjələ/
formulae
formulas

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

formula nghĩa là công thức (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

formula là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a group of symbols that make a mathematical statement.

Các nét nghĩa của từ formula

  1. 1

    danh từB1

    a group of symbols that make a mathematical statement

    một nhóm các ký hiệu tạo nên một tuyên bố toán họcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa expression

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • formula describes2.047 lần trong kho sách

    • chemical formula527 lần trong kho sách

    • molecular formula191 lần trong kho sách

    • mathematical formula178 lần trong kho sách

    • fia formula114 lần trong kho sách

    • empirical formula103 lần trong kho sách

    • algebraic formula45 lần trong kho sách

    • formula renault39 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    directions for making something

    hướng dẫn làm cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa recipe

  3. 3

    danh từB1

    a conventionalized statement expressing some fundamental principle

    một tuyên bố quy ước thể hiện một số nguyên tắc cơ bảndịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về formula

formula nghĩa là gì?

formula nghĩa là công thức (bản dịch máy, chưa biên tập). formula là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a group of symbols that make a mathematical statement.

formula dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ formula có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

formula được dùng trong câu như thế nào?

He had little of the small change of conversation, and his stock of ready-made formulas and phrases was the scantiest. (Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/formula, mã đối chiếu EV-0BE22F8F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “formula” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa formula và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He had little of the small change of conversation, and his stock of ready-made formulas and phrases was the scantiest.

Anh ấy ít có sự thay đổi nhỏ trong cuộc trò chuyện, và kho công thức và cụm từ làm sẵn của anh ấy là ít nhất.dịch máy, chưa biên tập

Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"She ain't pretty, I know, but she air powerful peart," Birt used to say so often that the phrase became a formula with him.

"Tôi biết cô ấy không xinh đẹp, nhưng cô ấy toát ra vẻ mạnh mẽ," Birt thường nói đến mức cụm từ này đã trở thành một công thức với anh.dịch máy, chưa biên tập

Charles Egbert Craddock, Down the Ravine. Nguồn: Project Gutenberg #5306. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I wonder, when we first met, what particular formula you measured me up by."

Tôi tự hỏi, khi chúng ta gặp nhau lần đầu, bạn đã đánh giá tôi bằng công thức cụ thể nào."dịch máy, chưa biên tập

Jack London, The Little Lady of the Big House. Nguồn: Project Gutenberg #6455. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And Mr. Jones, like some wiser people, was the more pleased with his formula that it had an alliterative sound.
Edward Eggleston, The Hoosier Schoolmaster: A Story of Backwoods Life in Indiana. Nguồn: Project Gutenberg #15099. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Isomers are two molecules with the same molecular formula but different physical arrangements.
«Organic Chemistry/Alkanes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=228 (bản sửa đổi 4661588). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A pink background indicates an event which was not part of the Formula One World Championship.

Nền màu hồng biểu thị một sự kiện không thuộc Giải vô địch Thế giới Công thức Một.dịch máy, chưa biên tập

«Monaco Grand Prix», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=61480 (bản sửa đổi 10294101). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In its later years it was a Formula One race.
«Swiss Grand Prix», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264341 (bản sửa đổi 7102826). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
At low temperatures, the formula is more complicated, and what counts as a high or low temperature depends on what the resistor is made from.
«Electronics/Resistors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=5954 (bản sửa đổi 4662826). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Negation and conjunction are sufficient to express the other three connectives and indeed any arbitrary formula.

Phủ định và kết hợp là đủ để diễn đạt ba liên kết còn lại và thậm chí là bất kỳ công thức tùy ý nào.dịch máy, chưa biên tập

«Formal Logic/Sentential Logic/Expressibility», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=39275 (bản sửa đổi 3848419). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Let be a formula in which occurs as a subformula.
«Formal Logic/Sentential Logic/Substitution and Interchange», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42640 (bản sửa đổi 4198642). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This is polynomial time (in domain size) but exponential in the size of the formula.

Đây là thời gian đa thức (theo kích thước miền) nhưng theo cấp số nhân theo kích thước của công thức.dịch máy, chưa biên tập

«Logic for Computer Science/First-Order Logic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132626 (bản sửa đổi 3268889). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When used in combination, herbs are sometimes called patent formulas, although they may or may not be patented in the legal sense of the term.
«Ethnomedicine/Ethnomedicine by Culture Group/Traditional Chinese Medicine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219380 (bản sửa đổi 3259593). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0