Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

fashion

danh từA2
US/ˈfæʃən/
fashioned
fashioning
fashions

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

fashion nghĩa là thời trang (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

fashion là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: how something is done or how it happens.

Các nét nghĩa của từ fashion

  1. 1

    danh từA2

    how something is done or how it happens

    làm thế nào một cái gì đó được thực hiện hoặc nó xảy ra như thế nàodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa manner · mode · style · way

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • old fashion18.925 lần trong kho sách

    • latest fashion464 lần trong kho sách

    • similar fashion385 lần trong kho sách

    • indian fashion402 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    characteristic or habitual practice

    thực hành đặc trưng hoặc thói quendịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA2

    the latest and most admired style in clothes and cosmetics and behavior

    phong cách mới nhất và được ngưỡng mộ nhất trong quần áo, mỹ phẩm và cách cư xửdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về fashion

fashion nghĩa là gì?

fashion nghĩa là thời trang (bản dịch máy, chưa biên tập). fashion là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: how something is done or how it happens.

fashion dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ fashion có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

fashion được dùng trong câu như thế nào?

The two armies fought side by side all around Ypres in a fashion not used in earlier battles. («Pillbox, Shako, and Cap/Chapter III», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=98994 (bản sửa đổi 1813372).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fashion, mã đối chiếu EV-BD215C2D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “fashion” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa fashion và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The two armies fought side by side all around Ypres in a fashion not used in earlier battles.
«Pillbox, Shako, and Cap/Chapter III», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=98994 (bản sửa đổi 1813372). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For example, when learning where countries lay on a map, a simple picture might not portray the information in an enjoyable fashion.

Ví dụ: khi tìm hiểu vị trí của các quốc gia trên bản đồ, một bức tranh đơn giản có thể không mô tả thông tin một cách thú vị.dịch máy, chưa biên tập

«Introduction to Computer Information Systems/Multimedia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293156 (bản sửa đổi 4664101). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This art is typically fashionable decoration at one moment and out of fashion next year.
«Cultural Anthropology/Play, Sport and Arts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192234 (bản sửa đổi 4038877). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Penicillin-based antibacterials are examples of materials that compete at the active site of an enzyme in an inhibitory fashion.

Chất kháng khuẩn dựa trên Penicillin là ví dụ về các vật liệu cạnh tranh tại vị trí hoạt động của enzyme theo kiểu ức chế.dịch máy, chưa biên tập

«Structural Biochemistry/Enzyme/Competitive Inhibitor», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177148 (bản sửa đổi 4226836). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Day one kicked off with a Red Dress Campaign fashion show, aimed at educating people on the dangers of heart disease.
«Fall '08 styles at New York Fashion Week: the miniskirt is back again», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=98457 (bản sửa đổi 4817656). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
“What an old-fashioned creature you are!” she said with a petulant smile.
Mary C. Rowsell, The silver dial, volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #76372. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There is something extremely agreeable in carrying on hostilities after this fashion; yet the matter may be pushed too far.
G. R. Gleig, The subaltern. Nguồn: Project Gutenberg #73476. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
So it’s you,” he exclaimed, “a man of fashion, and in a frock coat too!
Marcel Proust, The Guermantes Way. Nguồn: Project Gutenberg #73425. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
I like the old-fashioned descriptions of people dining in their hall, or giving audience.”
Amanda M. Douglas, Seven daughters. Nguồn: Project Gutenberg #71729. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"You know how Mark has been brought up, mother, in such old-fashioned un-boylike ways—they are very good ways all the same.

"Mẹ biết Mark đã được nuôi dạy như thế nào theo những cách không giống con trai chút nào - dù sao thì đó cũng là những cách rất tốt.dịch máy, chưa biên tập

Ruth Lamb, Holiday stories. Nguồn: Project Gutenberg #71661. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Now, if a good many Irish landlords were squeezed after this fashion, their pockets would run scarlet too.

Bây giờ, nếu nhiều địa chủ Ireland bị ép theo kiểu này, túi tiền của họ cũng sẽ đỏ bừng.dịch máy, chưa biên tập

Douglas William Jerrold, The barber's chair; and, The hedgehog letters. Nguồn: Project Gutenberg #69868. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
At that he smiles on the wrong side of his mouth, after his fashion, wife, none best pleased, I can tell you.
Agnes Castle, Pamela Pounce: A tale of tempestuous petticoats. Nguồn: Project Gutenberg #69413. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB