Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

fake

tính từB1
US/ˈfeɪk/

fake nghĩa là giả mạo (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

fake là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: fraudulent.

Các nét nghĩa của từ fake

  1. 1

    tính từB1

    fraudulent

    lừa đảodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bogus · phony · phoney · bastard

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • fake profiles15 lần trong kho sách

    • pals fake12 lần trong kho sách

    • fake bowser11 lần trong kho sách

    • fake reviews26 lần trong kho sách

    • fake kraid6 lần trong kho sách

    • fake identities9 lần trong kho sách

    • fake emails6 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    not genuine or real

    không chính hãng hoặc có thậtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa false · faux · imitation · simulated

Câu hỏi thường gặp về fake

fake nghĩa là gì?

fake nghĩa là giả mạo (bản dịch máy, chưa biên tập). fake là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: fraudulent.

fake được dùng trong câu như thế nào?

There were many cases of fake powder being found in envelopes. («Anthrax», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14816 (bản sửa đổi 10565925).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fake, mã đối chiếu EV-EA153DAF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “fake” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa fake và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

There were many cases of fake powder being found in envelopes.

Có nhiều trường hợp phát hiện bột giả trong phong bì.dịch máy, chưa biên tập

«Anthrax», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14816 (bản sửa đổi 10565925). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The purpose of the game is to immunize the public against misinformation by letting players take on the role of a fake news producer.

Mục đích của trò chơi là giúp công chúng tránh khỏi những thông tin sai lệch bằng cách cho phép người chơi đảm nhận vai trò nhà sản xuất tin tức giả.dịch máy, chưa biên tập

«Bad News (video game)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=634842 (bản sửa đổi 10855405). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He shares the room in the hospital with three other men, each with their own individual form of fake identity.

Anh ta ở chung phòng trong bệnh viện với ba người đàn ông khác, mỗi người đều có danh tính giả riêng.dịch máy, chưa biên tập

«Book Reviews/Buddha’s Little Finger», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=130044 (bản sửa đổi 2722381). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He will order a fake execution provided she agrees to sleep with him.

Anh ta sẽ ra lệnh hành quyết giả nếu cô đồng ý ngủ với anh ta.dịch máy, chưa biên tập

«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Boulevard of the 19th», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242991 (bản sửa đổi 4621309). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“Fake news” is not new, but the speed at which it travels today is unprecedented.
«Primary Sources», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
It is not a ‘fake,’ as you call it in English.
Burton, Mrs. Harrison, The Carcellini Emerald, With Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #64242. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She was also the victim of verbal abuse where a man called Spencer a "fake plumber".

Cô cũng là nạn nhân của sự lạm dụng bằng lời nói khi một người đàn ông gọi Spencer là "thợ sửa ống nước giả".dịch máy, chưa biên tập

«Hannah Spencer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1255659 (bản sửa đổi 10991944). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When he didn't appear to be doing so, they could have tried to fake a resurrection so as not to look fools.
«Defense of the resurrection», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=54294 (bản sửa đổi 2647750). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If the statue in Allebahst is the real deal, why swap it for a fake?
«Ace Attorney Investigations: Miles Edgeworth/Turnabout Ablaze/Part 5-5 - End 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433914 (bản sửa đổi 3927005). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Am well and will no more time throw away on fake life-preserver."
John Henry Goldfrap, The Ocean Wireless Boys and the Naval Code. Nguồn: Project Gutenberg #26778. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Three days before the election her supporters, including her husband, were caught in Lindsay putting fake letters in peoples' letterboxes.
«Division of Lindsay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=424492 (bản sửa đổi 10308156). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Unless," he looked over his shoulder, "unless Rupert is afraid to trust himself to ride with a punk chauffeuse and a no-class fake?"
Eleanor M. Ingram, From the Car Behind. Nguồn: Project Gutenberg #27337. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US