contrive
động từC2- contrived
- contrives
- contriving
contrive nghĩa là sắp xếp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
contrive là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make or work out a plan for.
Các nét nghĩa của từ contrive
- 1
động từC2
make or work out a plan for
lập hoặc thực hiện một kế hoạch chodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa plan · project · design
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
ingeniously contrive170 lần trong kho sách
cunningly contrive103 lần trong kho sách
contrive to elude93 lần trong kho sách
artfully contrive90 lần trong kho sách
contrive to slip120 lần trong kho sách
cleverly contrive68 lần trong kho sách
skilfully contrive61 lần trong kho sách
contrive to escape266 lần trong kho sách
- 2
động từC2
come up with (an idea, plan, explanation, theory, or principle) after a mental effort
đưa ra (một ý tưởng, kế hoạch, lời giải thích, lý thuyết hoặc nguyên tắc) sau một nỗ lực tinh thầndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa invent · devise · excogitate · formulate · forge
- 3
động từC2
put or send forth
Đồng nghĩa project · cast · throw
Câu hỏi thường gặp về contrive
contrive nghĩa là gì?
contrive nghĩa là sắp xếp (bản dịch máy, chưa biên tập). contrive là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make or work out a plan for.
contrive được dùng trong câu như thế nào?
On hearing of his father's match with Angelica, Valentine recovers his senses and asks his pardon, finally admitting his apparent madness was contrived. («History of Western Theatre: 17th Century to Now/Restoration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241432 (bản sửa đổi 4621305).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/contrive, mã đối chiếu EV-A8791506. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng