hammer
danh từ, động từB1- hammered
- hammering
- hammers
hammer nghĩa là cái búa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
hammer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the part of a gunlock that strikes the percussion cap when the trigger is pulled.
Các nét nghĩa của từ hammer
- 1
danh từB1
the part of a gunlock that strikes the percussion cap when the trigger is pulled
bộ phận của khóa súng chạm vào nắp bộ gõ khi bóp còdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cock
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
sledge hammer697 lần trong kho sách
hammer thrower121 lần trong kho sách
trip hammer195 lần trong kho sách
blacksmith's hammer64 lần trong kho sách
claw hammer71 lần trong kho sách
geological hammer59 lần trong kho sách
hammer of thor51 lần trong kho sách
hammer strokes67 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a hand tool with a heavy rigid head and a handle
một dụng cụ cầm tay có đầu cứng và tay cầm nặngdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
the ossicle attached to the eardrum
xương nhỏ gắn vào màng nhĩdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa malleus
- 4
động từB1
beat with or as if with a hammer
đánh bằng hoặc như thể bằng búadịch máy, chưa biên tập
- 5
động từB1
create by hammering
tạo ra bằng cách đập búadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa forge
Câu hỏi thường gặp về hammer
hammer nghĩa là gì?
hammer nghĩa là cái búa (bản dịch máy, chưa biên tập). hammer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the part of a gunlock that strikes the percussion cap when the trigger is pulled.
hammer được dùng trong câu như thế nào?
"I thought you said the other day that you would not have any deputies at all," observed the apprentice, playing with his hammer. (F. Marion Crawford, Marzio's Crucifix, and Zoroaster. Nguồn: Project Gutenberg #16720.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hammer, mã đối chiếu EV-3B5917D0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng