after
trạng từ, conjunction, prepositionA1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
after nghĩa là sau (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
after là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: happening at a time subsequent to a reference time.
Các nét nghĩa của từ after
- 1
trạng từA1
happening at a time subsequent to a reference time
xảy ra tại một thời điểm sau thời điểm tham chiếudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa subsequently · later · afterwards · afterward · later on
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
day after25.532 lần trong kho sách
after dinner14.199 lần trong kho sách
look after17.227 lần trong kho sách
after a pause12.006 lần trong kho sách
shortly after11.700 lần trong kho sách
days after14.126 lần trong kho sách
after another12.970 lần trong kho sách
immediately after9.528 lần trong kho sách
- 2
trạng từA1
behind or in the rear
phía sau hoặc ở phía saudịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về after
after nghĩa là gì?
after nghĩa là sau (bản dịch máy, chưa biên tập). after là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: happening at a time subsequent to a reference time.
after dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ after có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
after được dùng trong câu như thế nào?
After you have defined your rhetorical situation, write a working thesis for your paper. («Writing Process: Thinking Critically and Writing Persuasively About Images», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/after, mã đối chiếu EV-44B1812C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng