overwork
danh từB1- overworks
overwork nghĩa là làm việc quá sức (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
overwork là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of working too much or too long.
Các nét nghĩa của từ overwork
- 1
danh từB1
the act of working too much or too long
hành động làm việc quá nhiều hoặc quá lâudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa overworking
Câu hỏi thường gặp về overwork
overwork nghĩa là gì?
overwork nghĩa là làm việc quá sức (bản dịch máy, chưa biên tập). overwork là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of working too much or too long.
overwork được dùng trong câu như thế nào?
Can't say exactly; but I reckon we can reach the valley by sunrise, and not overwork our horses. (William O. Stoddard, The Talking Leaves: An Indian Story. Nguồn: Project Gutenberg #21913.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/overwork, mã đối chiếu EV-C5E3E6B1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng