Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

year

danh từA1
US/ˈjɪɹ/
years

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

year nghĩa là năm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

year là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a period of time containing 365 (or 366) days.

Các nét nghĩa của từ year

  1. 1

    danh từA1

    a period of time containing 365 (or 366) days

    một khoảng thời gian có 365 (hoặc 366) ngàydịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa twelvemonth · yr

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • year ago56.677 lần trong kho sách

    • ten year22.391 lần trong kho sách

    • twenty year21.147 lần trong kho sách

    • many year34.201 lần trong kho sách

    • five year22.276 lần trong kho sách

    • year old40.715 lần trong kho sách

    • year of age17.411 lần trong kho sách

    • four year15.987 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    a period of time occupying a regular part of a calendar year that is used for some particular activity

    một khoảng thời gian chiếm một phần thường xuyên của năm dương lịch được sử dụng cho một số hoạt động cụ thểdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA1

    the period of time that it takes for a planet (as, e.g., Earth or Mars) to make a complete revolution around the sun

    khoảng thời gian cần thiết để một hành tinh (chẳng hạn như Trái đất hoặc Sao Hỏa) thực hiện một vòng quay hoàn chỉnh quanh mặt trờidịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về year

year nghĩa là gì?

year nghĩa là năm (bản dịch máy, chưa biên tập). year là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a period of time containing 365 (or 366) days.

year dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ year có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

year được dùng trong câu như thế nào?

Four years later, the more practical Model S was introduced, and Tesla sales began to climb. («Strategic Positioning», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/year, mã đối chiếu EV-2DA29726. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “year” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa year và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Four years later, the more practical Model S was introduced, and Tesla sales began to climb.
«Strategic Positioning», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Noncurrent liabilities are those that are due more than a year into the future.
«The Balance Sheet», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
And each year seems to bring new public policy issues that could not have been anticipated.

Và mỗi năm dường như lại nảy sinh những vấn đề chính sách công mới mà không thể lường trước được.dịch máy, chưa biên tập

«What Are the Purpose and Function of Bureaucracies?», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Images produced by emitters have become important in recent years.
«Diagnostics and Medical Imaging», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
"They have been very active and restless in monitoring government misconduct over the years.
«Media reform initiatives in West Africa», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=324757 (bản sửa đổi 2811293). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
During the year of the cold-war any communist sympathy, association, or accusations could get a person barred from the entertainment industry.

Trong năm chiến tranh lạnh, bất kỳ sự thông cảm, liên kết hoặc cáo buộc nào của cộng sản đều có thể khiến một người bị cấm tham gia ngành giải trí.dịch máy, chưa biên tập

«Anti-Capitalist Film», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=301653 (bản sửa đổi 2588705). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A year after she arrived in Wilmington, Watson showed up.
«Federal Writers' Project – Life Histories/2023/Fall/Section20/Martha Turner», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300175 (bản sửa đổi 2586135). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As a child, Davis assisted around the farm, spending three months a year attending school from five on.
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Fall/Section018/Beulah Clark Parson Davis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278920 (bản sửa đổi 2535720). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
During these years of unrest, the Byzantine Empire became so weak that neighbouring powers started taking advantage and expanding at the crumbling empire's expense.
«WikiJournal Preprints/Orhan Gazi, the first statesman», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278004 (bản sửa đổi 2494917). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
His mother died when he was five years old and his father died a few years later.

Mẹ anh mất khi anh mới 5 tuổi và cha anh mất vài năm sau đó.dịch máy, chưa biên tập

«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Spring/105i/Section 24/J. Sherwood Upchurch», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=272650 (bản sửa đổi 2535593). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In recent years, a few small 'gaeltachtaí' have been established in the North.
«Irish Language/History of the Irish Language», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268761 (bản sửa đổi 2517331). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Volunteer tourism has drawn attention in recent years as an alternative form of tourism experience.

Du lịch tình nguyện đã thu hút sự chú ý trong những năm gần đây như một hình thức trải nghiệm du lịch thay thế.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2022/Volunteer tourism motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265013 (bản sửa đổi 2446709). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0