Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

heat

danh từ, động từA2
US/ˈhit/
heated
heating
heats

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

heat nghĩa là nhiệt (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

heat là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a form of energy that is transferred by a difference in temperature.

Các nét nghĩa của từ heat

  1. 1

    danh từA2

    a form of energy that is transferred by a difference in temperature

    một dạng năng lượng được truyền bởi sự chênh lệch nhiệt độdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa heat energy

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • intense heat804 lần trong kho sách

    • heat cycle570 lần trong kho sách

    • ohmically heat350 lần trong kho sách

    • heat the motor's350 lần trong kho sách

    • heat transfer394 lần trong kho sách

    • specific heat455 lần trong kho sách

    • excessive heat348 lần trong kho sách

    • fever heat458 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    the presence of heat

    sự hiện diện của nhiệtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa hotness · high temperature

  3. 3

    danh từA2

    the sensation caused by heat energy

    cảm giác gây ra bởi năng lượng nhiệtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa warmth

  4. 4

    động từA2

    make hot or hotter

    làm nóng hoặc nóng hơndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa heat upTrái nghĩa cool

  5. 5

    động từA2

    provide with heat

    cung cấp nhiệtdịch máy, chưa biên tập

  6. 6

    động từA2

    arouse or excite feelings and passions

    khơi dậy hoặc kích thích cảm xúc và niềm đam mêdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa inflame · stir up · wake · ignite · fire up

Câu hỏi thường gặp về heat

heat nghĩa là gì?

heat nghĩa là nhiệt (bản dịch máy, chưa biên tập). heat là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a form of energy that is transferred by a difference in temperature.

heat dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ heat có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

heat được dùng trong câu như thế nào?

The illustrations above show one of the ways in which heat transfer does work. («The First Law of Thermodynamics and Some Simple Processes», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/heat, mã đối chiếu EV-6616ABFB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “heat” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa heat và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The illustrations above show one of the ways in which heat transfer does work.
«The First Law of Thermodynamics and Some Simple Processes», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
The Moors replied bravely from their battlements, but in the heat of the combat the piece of ordnance under the foundation was discharged.
Washington Irving, Chronicle of the Conquest of Granada, from the mss. of Fray Antonio Agapida. Nguồn: Project Gutenberg #3293. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Once exposed to air (by grating) or heat, it needs to be mixed with vinegar.

Sau khi tiếp xúc với không khí (bằng cách xay) hoặc nhiệt, nó cần được trộn với giấm.dịch máy, chưa biên tập

«Horseradish», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=112414 (bản sửa đổi 9586425). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
By reflecting the rays away, it prevents the shield from heating up too much.

Bằng cách phản xạ các tia đi, nó ngăn tấm chắn nóng lên quá nhiều.dịch máy, chưa biên tập

«Parker Solar Probe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=652248 (bản sửa đổi 9967997). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In this configuration, the earth acts as a heat sink.

Trong cấu hình này, trái đất hoạt động như một bộ tản nhiệt.dịch máy, chưa biên tập

«Van Dwelling/Heating & Cooling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=15916 (bản sửa đổi 4655636). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Heat is put into rocks during the daytime and extracted from them at night to run a generator.

Nhiệt được đưa vào đá vào ban ngày và lấy ra khỏi chúng vào ban đêm để chạy máy phát điện.dịch máy, chưa biên tập

«Space Transport and Engineering Methods/Energy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46346 (bản sửa đổi 4448747). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The ash will leave a black stain that cannot be easily removed, but the fire's heat can lead to more dramatic consequences.
«Do-It-Yourself/Campfire», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=48756 (bản sửa đổi 4656053). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The very high velocities lead to extreme heating of vehicle parts.

Vận tốc rất cao dẫn đến nhiệt độ cực cao của các bộ phận của xe.dịch máy, chưa biên tập

«Space Transport and Engineering Methods/Combustion Engines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=92253 (bản sửa đổi 4413769). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This book deals with heat transfer in the engineering context, particularly for chemical and mechanical engineers.
«Heat Transfer/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=136801 (bản sửa đổi 4314526). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For this reason parallel flow heat exchanger not used in practice and cross flow arrangement is preferred.
«Heat Transfer/Heat Exchangers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=136807 (bản sửa đổi 4471411). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The materials used to transfer and reject heat from the heat source in electronics are often anisotropic.

Các vật liệu dùng để truyền và thải nhiệt từ nguồn nhiệt trong thiết bị điện tử thường có tính dị hướng.dịch máy, chưa biên tập

«Chemical Sciences: A Manual for CSIR-UGC National Eligibility Test for Lectureship and JRF/Anisotropy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=228400 (bản sửa đổi 2669204). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Conduction can transfer heat upward to where the molecules are spread further apart.

Sự dẫn nhiệt có thể truyền nhiệt lên trên đến nơi các phân tử được phân tán xa hơn.dịch máy, chưa biên tập

«High School Earth Science/Energy in the Atmosphere», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243502 (bản sửa đổi 4419055). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0