Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

great

tính từA1
US/ˈɡɹeɪt/
greater
greatest
greats

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

great nghĩa là tuyệt vời (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

great là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relatively large in size or number or extent.

Các nét nghĩa của từ great

  1. 1

    tính từA1

    relatively large in size or number or extent

    tương đối lớn về kích thước hoặc số lượng hoặc mức độdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • great deal60.924 lần trong kho sách

    • great part19.385 lần trong kho sách

    • great many19.365 lần trong kho sách

    • great britain10.586 lần trong kho sách

    • great number11.249 lần trong kho sách

    • with great59.134 lần trong kho sách

    • great difficulty8.275 lần trong kho sách

    • great pleasure8.095 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA1

    of major significance or importance

    có ý nghĩa quan trọng hoặc tầm quan trọngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa outstanding

  3. 3

    tính từA1

    remarkable or out of the ordinary in degree or magnitude or effect

    đáng chú ý hoặc khác thường về mức độ hoặc mức độ hoặc hiệu quảdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về great

great nghĩa là gì?

great nghĩa là tuyệt vời (bản dịch máy, chưa biên tập). great là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relatively large in size or number or extent.

great dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ great có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

great được dùng trong câu như thế nào?

Johnson appeals to the fears of his audience with examples of the tragedies that could result if the Great Society were not adopted. («Annotated Sample Reading: "Remarks at the University of Michigan" by Lyndon B. Johnson», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/great, mã đối chiếu EV-6EBA17C2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “great” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa great và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Johnson appeals to the fears of his audience with examples of the tragedies that could result if the Great Society were not adopted.
«Annotated Sample Reading: "Remarks at the University of Michigan" by Lyndon B. Johnson», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
The Manchus were members of an ethnic group that lived northeast of the Great Wall in southern Manchuria.

Người Mãn Châu là thành viên của một nhóm dân tộc sống ở phía đông bắc Vạn Lý Trường Thành ở miền nam Mãn Châu.dịch máy, chưa biên tập

«Exchange in East Asia», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
With effective management, contemporary companies can accomplish a great deal toward becoming more competitive in the global environment.

Với sự quản lý hiệu quả, các công ty hiện đại có thể đạt được nhiều thành tựu trong việc trở nên cạnh tranh hơn trong môi trường toàn cầu.dịch máy, chưa biên tập

«The Nature of Management», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
One of the advantages of a parliamentary regime is greater party discipline.
«The Executive in Parliamentary Regimes», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
I really think that" the Great March of Return "showed the world that Israel was not interested in peace in their country.

Tôi thực sự nghĩ rằng "Cuộc tuần hành trở về vĩ đại" đã cho thế giới thấy rằng Israel không quan tâm đến hòa bình ở đất nước họ.dịch máy, chưa biên tập

«Media and war», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328687 (bản sửa đổi 2821388). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When family income increases, so does achievement and greater education.
«PSYC322 - Adolescent Psychology/Module 11: Schools», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326580 (bản sửa đổi 2782916). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Often it’s the most confronting lessons in life that are of the greatest importance.
«Motivation and emotion/Book/2024/Trauma-informed education», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306933 (bản sửa đổi 2720757). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Use visuals: Visuals are also a great way to make math concepts more concrete.
«Why study math?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=299980 (bản sửa đổi 2809861). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However, these ideas began to become part of greater socialism.

Tuy nhiên, những ý tưởng này bắt đầu trở thành một phần của chủ nghĩa xã hội lớn hơn.dịch máy, chưa biên tập

«Socialism/Origin of socialism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=292974 (bản sửa đổi 2653373). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Instead, the goal is to assist you to achieve greater independence.
«Motivation and emotion/Book/2022/Fully functioning person», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286014 (bản sửa đổi 2567756). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is a great idea to plan when, where, and with whom to shop.
«Motivation and emotion/Book/2021/Emotional buying», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276870 (bản sửa đổi 2344884). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
During the Great Depression, the public education system faced an evolution of changes that are still seen in modern times.
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Summer/105/Section 15/Lillian Mauldin», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275815 (bản sửa đổi 2535569). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0