greet
động từA1- greeted
- greeting
- greetings
- greets
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
greet nghĩa là chào (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
greet là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: express greetings upon meeting someone.
Các nét nghĩa của từ greet
- 1
động từA1
express greetings upon meeting someone
bày tỏ lời chào khi gặp ai đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa recognize · recognise
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
cordial greet470 lần trong kho sách
friendly greet519 lần trong kho sách
exchanged greet286 lần trong kho sách
hearty greet290 lần trong kho sách
affectionate greet261 lần trong kho sách
warmly greet189 lần trong kho sách
applause greet170 lần trong kho sách
kindly greet282 lần trong kho sách
- 2
động từA1
send greetings to
- 3
động từA1
react to in a certain way
phản ứng theo một cách nhất địnhdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về greet
greet nghĩa là gì?
greet nghĩa là chào (bản dịch máy, chưa biên tập). greet là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: express greetings upon meeting someone.
greet dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ greet có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
greet được dùng trong câu như thế nào?
She bowed coolly in reply to his greeting, but spoke no word. (Bertha M. Clay, A tragedy of love and hate. Nguồn: Project Gutenberg #71769.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/greet, mã đối chiếu EV-2E8ADAEC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng