Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

green

tính từ, danh từA1
US/ˈɡɹin/
greened
greener
greenest
greening
greens

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

green nghĩa là màu xanh lá cây (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

green là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of the color between blue and yellow in the color spectrum.

Các nét nghĩa của từ green

  1. 1

    tính từA1

    of the color between blue and yellow in the color spectrum

    của màu giữa màu xanh và màu vàng trong quang phổ màudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa greenish · light-green · dark-green

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • green leaves2.610 lần trong kho sách

    • green grass1.754 lần trong kho sách

    • green fields1.523 lần trong kho sách

    • bowling green1.024 lần trong kho sách

    • dark green2.670 lần trong kho sách

    • green turf804 lần trong kho sách

    • green foliage802 lần trong kho sách

    • green baize736 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA1

    concerned with or supporting or in conformity with the political principles of the Green Party

    liên quan đến hoặc hỗ trợ hoặc phù hợp với các nguyên tắc chính trị của Đảng Xanhdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    tính từA1

    not fully developed or mature

    chưa phát triển hoặc trưởng thành đầy đủdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa unripe · unripened · immatureTrái nghĩa ripe

  4. 4

    danh từA1

    green color or pigment

    màu xanh lá cây hoặc sắc tốdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa greenness · viridity

  5. 5

    danh từA1

    a piece of open land for recreational use in an urban area

    một mảnh đất trống để sử dụng giải trí trong khu vực đô thịdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa park · commons · common

  6. 6

    danh từA1

    United States labor leader who was president of the American Federation of Labor from 1924 to 1952 and who led the struggle with the Congress of Industrial Organizations (1873-1952)

    Lãnh đạo lao động Hoa Kỳ, chủ tịch Liên đoàn Lao động Hoa Kỳ từ 1924 đến 1952 và là người lãnh đạo cuộc đấu tranh với Đại hội các tổ chức công nghiệp (1873-1952)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa william green

Câu hỏi thường gặp về green

green nghĩa là gì?

green nghĩa là màu xanh lá cây (bản dịch máy, chưa biên tập). green là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of the color between blue and yellow in the color spectrum.

green dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ green có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

green được dùng trong câu như thế nào?

Far and wide there was nothing but snow, and not a green blade of grass was to be seen. («Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English/The Three Little Men in the Woods», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275239 (bản sửa đổi 2459307).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/green, mã đối chiếu EV-534B464B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “green” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa green và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Far and wide there was nothing but snow, and not a green blade of grass was to be seen.
«Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English/The Three Little Men in the Woods», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275239 (bản sửa đổi 2459307). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
All possible combinations of colour can be made by mixing just the three; red, green and blue light.
«Human vision and function/Part 1: Perception of objects/Complete the pre-reading for week 3», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=148871 (bản sửa đổi 1819029). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The town is a very green town, with lots of trees and grass.

Thị trấn là một thị trấn rất xanh, có nhiều cây cối và cỏ.dịch máy, chưa biên tập

«Stevenage», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=38945 (bản sửa đổi 10906387). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“He did it because he was licked with a green-hide; and boys won’t allus stand every thing,” replied Swikes petulantly.

“Nó làm vậy vì nó bị da xanh liếm, và bọn con trai thì không thể chịu đựng được mọi thứ,” Swikes nóng nảy đáp.dịch máy, chưa biên tập

Oliver Optic, Just his luck. Nguồn: Project Gutenberg #76585. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A green valley, creeping in sinuous folds between two ranges of high hills; one rocky and coated with heather, the other clothed with wood.

Một thung lũng xanh mướt, ngoằn ngoèo uốn lượn giữa hai dãy đồi cao; một cái bằng đá và phủ thạch nam, cái kia được bọc bằng gỗ.dịch máy, chưa biên tập

Florence Marryat, A moment of madness, and other stories (vol. 3 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #72576. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Her long hair (of a withered-bracken colour) hung far below her knees; a veil of green gauze covered the upper part of her face.

Mái tóc dài của cô ấy (màu dương xỉ úa) xõa xuống quá đầu gối; một tấm màn gạc màu xanh lá cây che phần trên khuôn mặt của cô.dịch máy, chưa biên tập

Murray Gilchrist, The stone dragon and other tragic romances. Nguồn: Project Gutenberg #76153. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There are two different groups of green sea turtles on the Great Barrier Reef.
«Great Barrier Reef», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23635 (bản sửa đổi 10950838). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When it is heated, it gives a yellow or green color to the flame.
«Barium chloride», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=106583 (bản sửa đổi 11015729). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Lentils come in colors that range from yellow to red-orange to green, brown and black.
«Lentil», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=129078 (bản sửa đổi 10029986). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The official colors of the university and its athletic teams are green and gold.

Màu sắc chính thức của trường đại học và các đội thể thao của trường là xanh lá cây và vàng.dịch máy, chưa biên tập

«California State Polytechnic University, Pomona», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=229812 (bản sửa đổi 10517611). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The lakes are renowned for their distinctive colours, ranging from azure to green, grey or blue.
«Plitvice Lakes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=316236 (bản sửa đổi 10898836). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Because of that, a documentary about her life was called The Green Girl.

Vì lẽ đó, một bộ phim tài liệu về cuộc đời cô được đặt tên là Cô Gái Xanh.dịch máy, chưa biên tập

«Susan Oliver», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=676529 (bản sửa đổi 11006057). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0