grey
tính từ, danh từA1- greys
grey nghĩa là màu xám (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
grey là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: of an achromatic color of any lightness intermediate between the extremes of white and black.
Các nét nghĩa của từ grey
- 1
tính từA1
of an achromatic color of any lightness intermediate between the extremes of white and black
có màu sắc nhạt với bất kỳ độ sáng nào ở giữa các điểm cực trị của màu trắng và đendịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa gray · greyish · grayish
- 2
tính từA1
showing characteristics of age, especially having grey or white hair
thể hiện đặc điểm của tuổi tác, đặc biệt là có mái tóc màu xám hoặc trắngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa gray · grey-haired · gray-haired · grey-headed · gray-headed · grizzly
- 3
tính từA1
used to signify the Confederate forces in the American Civil War (who wore grey uniforms)
dùng để biểu thị lực lượng Liên minh miền Nam trong Nội chiến Hoa Kỳ (những người mặc đồng phục màu xám)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa gray
- 4
danh từA1
United States writer of western adventure novels (1875-1939)
Nhà văn tiểu thuyết phiêu lưu phương Tây Hoa Kỳ (1875-1939)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa zane grey
- 5
danh từA1
Queen of England for nine days in 1553
Nữ hoàng Anh trong chín ngày năm 1553dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lady jane grey
- 6
danh từA1
Englishman who as Prime Minister implemented social reforms including the abolition of slavery throughout the British Empire (1764-1845)
Người Anh, với tư cách là Thủ tướng, đã thực hiện các cải cách xã hội bao gồm việc xóa bỏ chế độ nô lệ trên khắp Đế quốc Anh (1764-1845)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa charles grey · second earl grey
Câu hỏi thường gặp về grey
grey nghĩa là gì?
grey nghĩa là màu xám (bản dịch máy, chưa biên tập). grey là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: of an achromatic color of any lightness intermediate between the extremes of white and black.
grey được dùng trong câu như thế nào?
"Went to mamma, who had her breakfast in her bed, and told her how miserable I was about Laura Grey. (Joseph Sheridan Le Fanu, Willing to Die: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #34662.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/grey, mã đối chiếu EV-11B2121F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng