replacement
danh từB2- replacements
Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
replacement nghĩa là thay thế (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
replacement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of furnishing an equivalent person or thing in the place of another.
Các nét nghĩa của từ replacement
- 1
danh từB2
the act of furnishing an equivalent person or thing in the place of another
hành động trang bị một người hoặc vật tương đương thay cho người khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa replacing
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
replacement therapy104 lần trong kho sách
hormone replacement38 lần trong kho sách
eyewall replacement22 lần trong kho sách
nicotine replacement16 lần trong kho sách
enzyme replacement20 lần trong kho sách
sampling with replacement10 lần trong kho sách
dopamine replacement12 lần trong kho sách
replacement cycle27 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
someone who takes the place of another person
ai đó thay thế người khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa surrogate · alternate
- 3
danh từB2
an event in which one thing is substituted for another
một sự kiện trong đó một thứ được thay thế cho một thứ khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa substitution · permutation · transposition · switch
Câu hỏi thường gặp về replacement
replacement nghĩa là gì?
replacement nghĩa là thay thế (bản dịch máy, chưa biên tập). replacement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of furnishing an equivalent person or thing in the place of another.
replacement dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ replacement có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
replacement được dùng trong câu như thế nào?
The method of spelling or replacement is an issue that will also allow for continuity if it is done properly. («Visual Language Interpreting/Teams», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=8700 (bản sửa đổi 4413891).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/replacement, mã đối chiếu EV-510372B1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng