unreliable
tính từB2Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
unreliable nghĩa là không đáng tin cậy (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
unreliable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: liable to be erroneous or misleading.
Các nét nghĩa của từ unreliable
- 1
tính từB2
liable to be erroneous or misleading
có khả năng sai sót hoặc gây nhầm lẫndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa undependable
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
unreliable epistemology6 lần trong kho sách
unreliable narrator10 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
not worthy of reliance or trust
không đáng để dựa vào hay tin tưởngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa undependableTrái nghĩa reliable
- 3
tính từB2
dangerously unstable and unpredictable
nguy hiểm không ổn định và không thể đoán trướcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa treacherous
Câu hỏi thường gặp về unreliable
unreliable nghĩa là gì?
unreliable nghĩa là không đáng tin cậy (bản dịch máy, chưa biên tập). unreliable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: liable to be erroneous or misleading.
unreliable dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ unreliable có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
unreliable được dùng trong câu như thế nào?
Recently, with WMATA’s SafeTrack program, this has become even more of a problem, as MetroRail service has become unreliable and further affecting people with disabilities. («Transportation Systems Casebook/Disability Transport & TNO's», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=376531 (bản sửa đổi 4217039).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unreliable, mã đối chiếu EV-EA242B2F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng