Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

remember

động từ
A1
US/ɹɪˈmɛmbɚ/
remembered
remembering
remembers
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

remember nghĩa là nhớ.

remember là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: recall knowledge from memory.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    A1

    recall knowledge from memory

    →

    nhớ lại kiến thức từ trí nhớ

    Đồng nghĩa:retrieve, recall, call back, call up, recollect, think
    Trái nghĩa:forget
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    suddenly remember
    1.691 lần trong kho sách
    don't remember
    2.394 lần trong kho sách
    remember rightly
    770 lần trong kho sách
    well remember
    3.915 lần trong kho sách
    remember seeing
    927 lần trong kho sách
    remember hearing
    741 lần trong kho sách
    cannot remember
    1.212 lần trong kho sách
    can't remember
    874 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    A1

    keep in mind for attention or consideration

    →

    ghi nhớ để chú ý hoặc cân nhắc

    Đồng nghĩa:think of
    Trái nghĩa:forget
  3. 3động từ
    A1

    recapture the past

    →

    lấy lại quá khứ

    Đồng nghĩa:think back
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa remember và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The original title A walk to remember is quite hard to express in other language.
Wikimedia contributors, Editing Internet Texts/Titles in translation
This is also useful for remembering how to calculate a divergence.

Điều này cũng hữu ích để ghi nhớ cách tính phân kỳ.

Wikimedia contributors, Divergence
Matthew writes, “Peter remembered the words of Jesus who had said to him, ‘Before the rooster crows, you will deny me three times.’

Ma-thi-ơ viết: “Phi-e-rơ nhớ lại lời Đức Chúa Giê-su đã nói với mình: ‘Trước khi gà gáy, ngươi sẽ chối ta ba lần.’

Wikimedia contributors, Biblical Studies (NT)/III. The Twelve Apostles
Remember to use the reverse sewing at the beginning and end of the segments to tangle the threads.

Nhớ may ngược ở đầu và cuối các đoạn để làm rối chỉ.

Wikimedia contributors, Short introduction to the use of sewing machines/Sewing labs/Dreamo - Back sleepers version
Remember to use exact masses, and since the isotopes were not specified, that means we assume the most abundant version is to be used.
Wikimedia contributors, Quantum Chemistry/Example 18
Remember the song, as it will be very useful one day.
Wikimedia contributors, The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Hyrule Castle
Remember that destructible objects and enemies have a chance to drop items such as ammo.
Wikimedia contributors, The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Gameplay
Remember that Yoshi is allergic to water so if you fall into the sea you need to start over.

Hãy nhớ rằng Yoshi bị dị ứng với nước nên nếu bị ngã xuống biển bạn cần phải làm lại từ đầu.

Wikimedia contributors, Super Mario Sunshine/Shine Sprites
There is also the point to be remembered that all wave lengths are not available to broadcasting.

Ngoài ra còn có một điểm cần nhớ là không thể phát sóng tất cả các độ dài sóng.

Wikimedia contributors, History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Tamillas Stephen Crawford/Notes
Try to accurately remember how much alcohol you typically drank."
Wikimedia contributors, Living in a Connected World/Persistent Connectivity and the Fear of Missing Out
I can still remember well, that one of the course participants asked my zen master if one can get supernatural abilities.

Tôi vẫn còn nhớ rõ rằng một trong những người tham gia khóa học đã hỏi thiền sư của tôi rằng liệu một người có thể có được khả năng siêu nhiên hay không.

Wikimedia contributors, Mysticism/Discussion on mysticism
It is important to remember that the above are just guidelines.
Wikimedia contributors, Exercise as it relates to Disease/An Active Mind - Aerobic Exercise and Depression for Health Professionals

Câu hỏi thường gặp về remember (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. remember nghĩa là gì trong tiếng Việt?

remember có nghĩa chính là: nhớ lại kiến thức từ trí nhớ. Định nghĩa tiếng Anh: "recall knowledge from memory".

2. remember thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

remember là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của remember theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), remember được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ɹɪˈmɛmbɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. remember thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ remember được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của remember gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của remember gồm: remembered, remembering, remembers.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với remember là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: suddenly remember, don't remember, remember rightly, well remember, remember seeing.

7. remember có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: retrieve, recall, call back, call up, recollect. Các từ trái nghĩa tương phản: forget. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến remember?

Từ remember xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với remember đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The original title A walk to remember is quite hard to express in other language.". Câu văn minh họa cách dùng remember làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng remember?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.