forget
động từA1- forgets
- forgetting
- forgot
- forgotten
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
forget nghĩa là quên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
forget là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: dismiss from the mind.
Các nét nghĩa của từ forget
- 1
động từA1
dismiss from the mind
gạt bỏ khỏi tâm trídịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa buryTrái nghĩa remember
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
forget everything2.598 lần trong kho sách
don't forget3.544 lần trong kho sách
entirely forget1.319 lần trong kho sách
forget to mention856 lần trong kho sách
won't forget839 lần trong kho sách
cannot forget1.134 lần trong kho sách
likely to forget738 lần trong kho sách
easily forget690 lần trong kho sách
- 2
động từA1
be unable to remember
không thể nhớ đượcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa block · blank out · draw a blankTrái nghĩa remember
- 3
động từA1
forget to do something
quên làm điều gì đódịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa mind
Câu hỏi thường gặp về forget
forget nghĩa là gì?
forget nghĩa là quên (bản dịch máy, chưa biên tập). forget là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: dismiss from the mind.
forget dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ forget có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
forget được dùng trong câu như thế nào?
She did not listen, however, and ran home and soon forgot about the poor frog, who was forced to go back into his well again. («Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English/The Frog Prince or Iron Henry», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275241 (bản sửa đổi 2459303).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/forget, mã đối chiếu EV-7B7EC534. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng