recollect
động từB2- recollected
- recollecting
- recollects
recollect nghĩa là nhớ lại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
recollect là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: recall knowledge from memory.
Các nét nghĩa của từ recollect
- 1
động từB2
recall knowledge from memory
nhớ lại kiến thức từ trí nhớdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa remember · retrieve · recall · call back · call up · think
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
suddenly recollect685 lần trong kho sách
recollect rightly98 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về recollect
recollect nghĩa là gì?
recollect nghĩa là nhớ lại (bản dịch máy, chưa biên tập). recollect là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: recall knowledge from memory.
recollect được dùng trong câu như thế nào?
Mr. March says, "I recollect it very distinctly, and even the sort of framing on which it stood. (Samuel Smiles, Industrial Biography: Iron Workers and Tool Makers. Nguồn: Project Gutenberg #404.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/recollect, mã đối chiếu EV-92FC330B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng