remembrance
danh từB1- remembrances
remembrance nghĩa là sự tưởng nhớ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
remembrance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the ability to recall past occurrences.
Các nét nghĩa của từ remembrance
- 1
danh từB1
the ability to recall past occurrences
khả năng nhớ lại các sự kiện trong quá khứdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa recollection · anamnesis
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
grateful remembrance227 lần trong kho sách
vivid remembrance141 lần trong kho sách
affectionate remembrance172 lần trong kho sách
token of remembrance129 lần trong kho sách
kindest remembrance78 lần trong kho sách
vague remembrance120 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a recognition of meritorious service
sự công nhận của dịch vụ xứng đángdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa memorial · commemoration
Câu hỏi thường gặp về remembrance
remembrance nghĩa là gì?
remembrance nghĩa là sự tưởng nhớ (bản dịch máy, chưa biên tập). remembrance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the ability to recall past occurrences.
remembrance được dùng trong câu như thế nào?
To begin with, I have a very indistinct remembrance of either the form or the colouring. (Lanoe Falconer, Cecilia de Noël. Nguồn: Project Gutenberg #15258.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/remembrance, mã đối chiếu EV-F88DBC74. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng