recall
danh từ, động từB1- recalled
- recalls
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
recall nghĩa là nhớ lại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
recall là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a request by the manufacturer of a defective product to return the product (as for replacement or repair).
Các nét nghĩa của từ recall
- 1
danh từB1
a request by the manufacturer of a defective product to return the product (as for replacement or repair)
yêu cầu của nhà sản xuất sản phẩm bị lỗi về việc trả lại sản phẩm (như để thay thế hoặc sửa chữa)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa callback
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
vividly recall159 lần trong kho sách
trying to recall419 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a call to return
một cuộc gọi để trở lạidịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
a bugle call that signals troops to return
một tiếng kèn báo hiệu quân đội quay trở lạidịch máy, chưa biên tập
- 4
động từB1
recall knowledge from memory
nhớ lại kiến thức từ trí nhớdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa remember · retrieve · call back · call up · recollect · think
- 5
động từB1
go back to something earlier
quay lại cái gì đó trước đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hark back · return · come back
- 6
động từB1
call to mind
gọi tâm trídịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa echo
Câu hỏi thường gặp về recall
recall nghĩa là gì?
recall nghĩa là nhớ lại (bản dịch máy, chưa biên tập). recall là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a request by the manufacturer of a defective product to return the product (as for replacement or repair).
recall dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ recall có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
recall được dùng trong câu như thế nào?
Since we have seen that continuity was so useful in the proof, we might recall that every measurable function is approximately continuous! («Measure Theory/Differentiation and Integration», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=303243 (bản sửa đổi 2601628).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/recall, mã đối chiếu EV-83750B32. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng