retrieve
động từB2- retrieved
- retrieves
- retrieving
Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
retrieve nghĩa là lấy lại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
retrieve là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: get or find back.
Các nét nghĩa của từ retrieve
- 1
động từB2
get or find back
lấy hoặc tìm lạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa recover · find · regain
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
retrieve from http72 lần trong kho sách
retrieve nov41 lần trong kho sách
htm retrieve28 lần trong kho sách
retrieve dec26 lần trong kho sách
html retrieve25 lần trong kho sách
node retrieve21 lần trong kho sách
- 2
động từB2
go for and bring back
đi tìm và mang vềdịch máy, chưa biên tập
- 3
động từB2
run after, pick up, and bring to the master
chạy theo, nhặt và mang về cho chủdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về retrieve
retrieve nghĩa là gì?
retrieve nghĩa là lấy lại (bản dịch máy, chưa biên tập). retrieve là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: get or find back.
retrieve dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ retrieve có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
retrieve được dùng trong câu như thế nào?
“O if I could but retrieve one false step!”--she suddenly checked herself. (Maria Edgeworth, Tales and Novels: Volume 10 Helen. Nguồn: Project Gutenberg #8531.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/retrieve, mã đối chiếu EV-B329F90A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng