Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

gentleman

danh từB1
US/ˈdʒɛntəlmən/
gentlemen

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

gentleman nghĩa là quý ông (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

gentleman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a man of refinement.

Các nét nghĩa của từ gentleman

  1. 1

    danh từB1

    a man of refinement

    một người đàn ông tinh tếdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • young gentleman20.297 lần trong kho sách

    • old gentleman21.918 lần trong kho sách

    • elderly gentleman1.662 lần trong kho sách

    • english gentleman2.584 lần trong kho sách

    • fine gentleman1.878 lần trong kho sách

    • country gentleman2.503 lần trong kho sách

    • reverend gentleman1.053 lần trong kho sách

    • worthy gentleman996 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a manservant who acts as a personal attendant to his employer

    một người hầu làm việc như một người phục vụ riêng cho chủ nhân của mìnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa valet · valet de chambre · gentleman's gentleman · man

Câu hỏi thường gặp về gentleman

gentleman nghĩa là gì?

gentleman nghĩa là quý ông (bản dịch máy, chưa biên tập). gentleman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a man of refinement.

gentleman dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ gentleman có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

gentleman được dùng trong câu như thế nào?

“Yes, Nell, poorer than the gentleman who wrote the almanack, I dare say. (M. E. Braddon, Eleanor's victory. Nguồn: Project Gutenberg #75125.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gentleman, mã đối chiếu EV-7BCB87D4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “gentleman” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa gentleman và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“Yes, Nell, poorer than the gentleman who wrote the almanack, I dare say.
M. E. Braddon, Eleanor's victory. Nguồn: Project Gutenberg #75125. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The gentleman who had connections in Glaston surveyed her in surprise.
Charles Egbert Craddock, The windfall. Nguồn: Project Gutenberg #74744. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Nay, gentlemen, you are unmannerly," she said, in tones of gentle remonstrance, and whose accents sounded strangely in the ears of the Hertfordshire farmer.
Mary C. Rowsell, Traitor or patriot?. Nguồn: Project Gutenberg #74255. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Yes, miss; the kindest-hearted gentleman as ever I knew.
Charles Garvice, A woman's soul. Nguồn: Project Gutenberg #74103. · Nguyên văn tiếng Anh
The innkeeper was sorry, but they were all ordered by a gentleman staying in the house.
Frank, -1913 Schloesser, The greedy book. Nguồn: Project Gutenberg #73816. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Now Frank did not wear the ordinary Highland garb such as gentlemen wear while shooting or fishing.
Gordon Stables, Two sailor lads. Nguồn: Project Gutenberg #71992. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The London gentleman was at church this morning; you must have seen him yourself, Miss Berty."
Ruth Lamb, Arthur Glyn. Nguồn: Project Gutenberg #71907. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
That I have acted in a manner unworthy a gentleman, a Christian, or a man of sense.
L., 1820?-1889 Tyerman, The life and times of the Rev. John Wesley, M.A., founder of the Methodists. Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #71130. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
It was opened by Mrs. Wood, Alice’s Aunt Mary, who felt somewhat abashed at the sight of a strange gentleman asking for her niece.
Mary Jane Holmes, The Tracy diamonds. Nguồn: Project Gutenberg #70966. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“I shall pay you, sir,” said Mr. Sant, with, I could have thought, the ghost of a grin, “as one gentleman pays another.
Bernard Capes, The secret in the hill. Nguồn: Project Gutenberg #68712. · Nguyên văn tiếng Anh
You arch your brows, as if a man could not be a tradesman and a gentleman.
Harriet Lewis, Neva's three lovers: a novel. Nguồn: Project Gutenberg #68274. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Well, how did it work?” asked the gentleman from Cairo.
John Habberton, Little Guzzy, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #67985. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US