hall
danh từA1- halls
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
hall nghĩa là đại sảnh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
hall là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an interior passage or corridor onto which rooms open.
Các nét nghĩa của từ hall
- 1
danh từA1
an interior passage or corridor onto which rooms open
một lối đi hoặc hành lang bên trong nơi các phòng mở radịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hallway
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
town hall3.000 lần trong kho sách
hall of fame1.260 lần trong kho sách
dining hall1.092 lần trong kho sách
servants hall1.368 lần trong kho sách
entrance hall1.210 lần trong kho sách
hall door3.615 lần trong kho sách
westminster hall846 lần trong kho sách
banqueting hall751 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a large entrance or reception room or area
một lối vào hoặc phòng tiếp tân hoặc khu vực lớndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa anteroom · antechamber · entrance hall · foyer · lobby · vestibule
- 3
danh từA1
a large room for gatherings or entertainment
một căn phòng lớn để tụ tập hoặc giải trídịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về hall
hall nghĩa là gì?
hall nghĩa là đại sảnh (bản dịch máy, chưa biên tập). hall là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an interior passage or corridor onto which rooms open.
hall dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ hall có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
hall được dùng trong câu như thế nào?
It had begun its career as a music-hall, and had only lately been licensed as a theatre. (M. E. Braddon, The cloven foot. Nguồn: Project Gutenberg #73931.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hall, mã đối chiếu EV-90D68DD8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng