another
determiner, pronounA1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
another nghĩa là cái khác (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
another là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of various alternatives.
Các nét nghĩa của từ another
- 1
tính từA1
any of various alternatives
bất kỳ lựa chọn thay thế nàodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa some other
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
another word9.043 lần trong kho sách
after another13.358 lần trong kho sách
another moment6.057 lần trong kho sách
another thing5.739 lần trong kho sách
another minute3.677 lần trong kho sách
another person4.330 lần trong kho sách
another man10.690 lần trong kho sách
another time7.903 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về another
another nghĩa là gì?
another nghĩa là cái khác (bản dịch máy, chưa biên tập). another là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of various alternatives.
another dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ another có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
another được dùng trong câu như thế nào?
Foreignness was not a stable category, however; a person could move from one group to another, and the definitions were always changing. («The Regions of Rome», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/another, mã đối chiếu EV-A6A58D86. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng