swear
động từB1- swearing
- swears
- swore
- sworn
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
swear nghĩa là thề (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
swear là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: utter obscenities or profanities.
Các nét nghĩa của từ swear
- 1
động từB1
utter obscenities or profanities
thốt ra những lời tục tĩu hoặc tục tĩudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa curse · cuss · blaspheme · imprecate
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
swear allegiance444 lần trong kho sách
solemnly swear421 lần trong kho sách
swear an oath367 lần trong kho sách
swear eternal304 lần trong kho sách
swear fealty211 lần trong kho sách
i'll swear754 lần trong kho sách
swear falsely185 lần trong kho sách
swear fidelity162 lần trong kho sách
- 2
động từB1
to declare or affirm solemnly and formally as true
tuyên bố hoặc khẳng định một cách long trọng và chính thức là đúngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa affirm · verify · assert · avow · aver · swan
- 3
động từB1
promise solemnly
hứa long trọngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về swear
swear nghĩa là gì?
swear nghĩa là thề (bản dịch máy, chưa biên tập). swear là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: utter obscenities or profanities.
swear dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ swear có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
swear được dùng trong câu như thế nào?
No, I swear by your gray hairs that you shall never work for your son again, for it is his turn to work for you. (George Sand, The Piccinino, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #69839.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/swear, mã đối chiếu EV-AB4D967F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng