Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

someday

trạng từA2
US/ˈsʌmˌdeɪ/

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

someday nghĩa là một ngày nào đó (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

someday là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: some unspecified time in the future.

Các nét nghĩa của từ someday

  1. 1

    trạng từA2

    some unspecified time in the future

    một thời điểm không xác định trong tương laidịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về someday

someday nghĩa là gì?

someday nghĩa là một ngày nào đó (bản dịch máy, chưa biên tập). someday là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: some unspecified time in the future.

someday dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ someday có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

someday được dùng trong câu như thế nào?

I shall visit Paris again someday, and then let the guides beware! (Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/someday, mã đối chiếu EV-0C30E5E1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “someday” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa someday và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I shall visit Paris again someday, and then let the guides beware!

Một ngày nào đó tôi sẽ đến thăm Paris lần nữa và xin các hướng dẫn viên hãy cẩn thận!dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Someday I will be that caring teacher that will change someone’s life.

Một ngày nào đó tôi sẽ là người thầy tận tâm có thể thay đổi cuộc đời ai đó.dịch máy, chưa biên tập

«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 5/5.6.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194455 (bản sửa đổi 4664344). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But never mind, he'll make his mark someday--finger mark, you know, he-he!
Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Asbiorn," I said then, "maybe I shall be able to thank you for this someday."

"Asbiorn," lúc đó tôi nói, "có lẽ một ngày nào đó tôi sẽ có thể cảm ơn bạn vì điều này."dịch máy, chưa biên tập

Charles W. Whistler, A Sea Queen's Sailing. Nguồn: Project Gutenberg #15951. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He is a French noble; and maybe, someday, you will be king of France.
G. A. Henty, Saint Bartholomew's Eve: A Tale of the Huguenot Wars. Nguồn: Project Gutenberg #20092. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
People sometimes say that California will fall into the ocean someday, but this is a joke.
«High School Earth Science/Stress in the Earth's Crust», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=233714 (bản sửa đổi 4651731). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However such activities might be suitable for advanced students of the subject, especially if they hope to someday teach it.
«Quizbank/Creating a bank so students won't ''break the bank''», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=248215 (bản sửa đổi 2333358). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But suppose someone asks, “What if truth itself should someday perish?”
«Historical Introduction to Philosophy/Truth, Objectivity, and Relativism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=9904 (bản sửa đổi 2800744). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Only at times she shuddered at the sudden fear that Burle might someday commit some foolish misdeed which would prevent Charles from entering the army.
Émile Zola, Four Short Stories By Emile Zola. Nguồn: Project Gutenberg #1069. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
I shall visit Paris again someday, and then let the guides beware!
Mark Twain, The Innocents Abroad: Volume 02. Nguồn: Project Gutenberg #5689. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
If we saw any chance of this place being, someday, captured by our people, we could wait till then for their recovery.
G. A. Henty, The Tiger of Mysore: A Story of the War with Tippoo Saib. Nguồn: Project Gutenberg #18813. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And what if you come to school and feel angry again someday?
«Classroom Management and Discipline/Post-incident Processing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241666 (bản sửa đổi 1948347). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0