musician
danh từA1- musicians
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
musician nghĩa là nhạc sĩ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
musician là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who plays a musical instrument (as a profession).
Các nét nghĩa của từ musician
- 1
danh từA1
someone who plays a musical instrument (as a profession)
người chơi một nhạc cụ (như một nghề)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa instrumentalist · player
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
jazz musician104 lần trong kho sách
itinerant musician60 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
artist who composes or conducts music as a profession
nghệ sĩ sáng tác hoặc chỉ huy âm nhạc như một nghề nghiệpdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về musician
musician nghĩa là gì?
musician nghĩa là nhạc sĩ (bản dịch máy, chưa biên tập). musician là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who plays a musical instrument (as a profession).
musician dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ musician có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
musician được dùng trong câu như thế nào?
A great musician may conceive the sublimest music and commit a forgery. (Honoré de Balzac, An Old Maid. Nguồn: Project Gutenberg #1352.; Bản dịch tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/musician, mã đối chiếu EV-64EA2DE2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng