Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

smart

tính từ
A1
US/ˈsmɑɹt/
smarted
smarter
smartest
smarting
smarts
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

smart nghĩa là thông minh.

smart là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: showing mental alertness and calculation and resourcefulness.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    A1

    showing mental alertness and calculation and resourcefulness

    →

    thể hiện sự tỉnh táo, tính toán và tháo vát

    Trái nghĩa:stupid
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    smart phones
    148 lần trong kho sách
    smart boards
    167 lần trong kho sách
    smart phone
    107 lần trong kho sách
    smart pace
    163 lần trong kho sách
    smart card
    153 lần trong kho sách
    smart trot
    92 lần trong kho sách
    smart rap
    74 lần trong kho sách
    smart sayings
    71 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    A1

    elegant and stylish

    →

    thanh lịch và phong cách

    Đồng nghĩa:chic, voguish
  3. 3tính từ
    A1

    characterized by quickness and ease in learning

    →

    đặc trưng bởi sự nhanh chóng và dễ dàng trong học tập

    Đồng nghĩa:bright
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

5 dạng thức liên quan
smarted
smarter
smartest
smarting
smarts
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa smart và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

It may also enable new types of sensing applications where smart objects are able to cooperate remotely and securely using internet communications.

Nó cũng có thể kích hoạt các loại ứng dụng cảm biến mới trong đó các đối tượng thông minh có thể hợp tác từ xa và an toàn bằng cách sử dụng liên lạc qua internet.

Wikimedia contributors, I Dream of IoT/Chapter 7 : IoT and Security
The market for transit smart cards is constrained by the total urban population.

Thị trường thẻ thông minh giao thông công cộng bị hạn chế bởi tổng dân số đô thị.

Wikimedia contributors, Transportation Deployment Casebook/Life cycle of Smart Cards
A casual observer might have noted that one was a slim, swarthy, but wiry, smart-looking man of about thirty.

Một người quan sát bình thường có thể nhận thấy rằng đó là một người đàn ông mảnh khảnh, ngăm đen nhưng rắn rỏi, trông thông minh, khoảng ba mươi tuổi.

Stables, Gordon, In Far Bolivia: A Story of a Strange Wild Land, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Cut down a single tree more, and I'll make you smart for it in a way in which you little expect.
Fenn, George Manville, Sawn Off: A Tale of a Family Tree, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"You'll smart for this," he said; "when they lock you up as a raving lunatic I'll try and get a post as keeper."
Thompson, Maurice, A Fortnight of Folly, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Guph was so delighted that he forgot all the smarting caused by the pins and the pulling of whiskers.
Baum, L. Frank (Lyman Frank), The Emerald City of Oz, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“I guess we are smart enough to look out for that.
Castlemon, Harry, Frank at Don Carlos' Rancho, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The smart set, however, does not always keep labels on public men and things, and besides its members have short memories.

Tuy nhiên, nhóm thông minh không phải lúc nào cũng dán nhãn cho những người và đồ vật của công chúng, hơn nữa các thành viên của nó còn có những kỷ niệm ngắn ngủi.

Davis, Foxcroft, The Whirl: A Romance of Washington Society, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Some of them say smart and pretty things, and some have the impudence to raise their hats and bid her good-evening.
Jennings, John J. (John Joseph), Theatrical and Circus Life or, Secrets of the Stage, Green-Room and Sawdust Arena
"He's one of the best and smartest dogs I ever saw.
Peck, Robert Morris, The Wolf Hunters: A Story of the Buffalo Plains
She sailed smart, an' hung on to the wind purty good, I b'lieve.
Shaw, Edward R. (Edward Richard), Legends of Fire Island Beach and the South Side, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
And so Herbert, with a smarting sense of injustice, found himself relegated to the guard-house, and locked up for the night.

Và thế là Herbert, với cảm giác nhức nhối về sự bất công, thấy mình bị đưa đến trạm gác và bị nhốt qua đêm.

Griffiths, Arthur, A Son of Mars, volume 1, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về smart (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. smart nghĩa là gì trong tiếng Việt?

smart có nghĩa chính là: thể hiện sự tỉnh táo, tính toán và tháo vát. Định nghĩa tiếng Anh: "showing mental alertness and calculation and resourcefulness".

2. smart thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

smart là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của smart theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), smart được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈsmɑɹt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. smart thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ smart được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của smart gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của smart gồm: smarted, smarter, smartest, smarting, smarts.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với smart là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: smart phones, smart boards, smart phone, smart pace, smart card.

7. smart có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: chic, voguish, bright. Các từ trái nghĩa tương phản: stupid. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến smart?

Từ smart xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với smart đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "It may also enable new types of sensing applications where smart objects are able to cooperate remotely and securely using internet communications." (Dịch nghĩa: Nó cũng có thể kích hoạt các loại ứng dụng cảm biến mới trong đó các đối tượng thông minh có thể hợp tác từ xa và an toàn bằng cách sử dụng liên lạc qua internet.). Câu văn minh họa cách dùng smart làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng smart?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.