traverse
danh từB2- traverses
traverse nghĩa là đi ngang qua (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
traverse là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a horizontal beam that extends across something.
Các nét nghĩa của từ traverse
- 1
danh từB2
a horizontal beam that extends across something
một chùm ngang kéo dài qua một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa trave · crossbeam · crosspiece
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
traverse rocke95 lần trong kho sách
lac traverse15 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a horizontal crosspiece across a window or separating a door from a window over it
Đồng nghĩa transom
- 3
danh từB2
taking a zigzag path on skis
đi theo con đường ngoằn ngoèo trên ván trượtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa traversal
Câu hỏi thường gặp về traverse
traverse nghĩa là gì?
traverse nghĩa là đi ngang qua (bản dịch máy, chưa biên tập). traverse là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a horizontal beam that extends across something.
traverse được dùng trong câu như thế nào?
The terms of the engagement were soon arranged, and Traverse prepared to accompany his new friend to his "beautiful retreat," the private madhouse. (Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, Capitola the madcap. Nguồn: Project Gutenberg #3792.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/traverse, mã đối chiếu EV-585E10D0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng