Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

deny

động từ
B1
US/dɪˈnaɪ/
denied
denies
denying
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

deny nghĩa là phủ nhận.

deny là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: declare untrue.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    B1

    declare untrue

    →

    tuyên bố sai sự thật

    Trái nghĩa:admit
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    self deny
    988 lần trong kho sách
    cannot deny
    1.281 lần trong kho sách
    deny the existence
    411 lần trong kho sách
    stoutly deny
    164 lần trong kho sách
    indignantly deny
    148 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    B1

    refuse to accept or believe

    →

    từ chối chấp nhận hoặc tin tưởng

  3. 3động từ
    B1

    refuse to grant, as of a petition or request

    →

    từ chối cấp, theo lời thỉnh cầu hoặc yêu cầu

Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về deny

deny nghĩa là gì?

deny nghĩa là phủ nhận. deny là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: declare untrue.

deny dùng trong những kỳ thi nào?

Từ deny ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

deny được dùng trong câu như thế nào?

When human perception is distorted by such beliefs, they create a false reality and deny access to the true state. («Poetry/Practice/Universal Language of Absolutes/Appendix», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=281095 (bản sửa đổi 2608997).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/deny, mã đối chiếu EV-3F97DADD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “deny” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa deny và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

When human perception is distorted by such beliefs, they create a false reality and deny access to the true state.

Khi nhận thức của con người bị bóp méo bởi những niềm tin như vậy, họ tạo ra một thực tế sai lầm và từ chối tiếp cận trạng thái thực sự.

«Poetry/Practice/Universal Language of Absolutes/Appendix», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=281095 (bản sửa đổi 2608997).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When the client tries to access the web pages, the firewall works by denying the access from other subnet.

Khi máy khách cố gắng truy cập các trang web, tường lửa sẽ hoạt động bằng cách từ chối quyền truy cập từ mạng con khác.

«Data Networking/Fall 2015/DIAO», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=204617 (bản sửa đổi 2010765).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Where the accused denies the statement, the voir dire is not to determine whether the statement was actually made beyond a reasonable doubt.

Trong trường hợp bị cáo phủ nhận lời khai, người tố cáo không được phép xác định liệu lời khai đó có thực sự được đưa ra sau khi có sự nghi ngờ hợp lý hay không.

«Canadian Criminal Evidence/Admissions and Confessions/Confessions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=284009 (bản sửa đổi 4414617).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Yesterday, media reported that the killer was laughing at the officers who were questioning him, but the prosecutor today denied these speculations.
«Details emerge on fatal stabbing at Belgian day care centre», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=119819 (bản sửa đổi 4816724).· English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5