deny
động từ- denied
- denies
- denying
deny nghĩa là phủ nhận.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1động từB1
declare untrue
→tuyên bố sai sự thật
Trái nghĩa:admitCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5self deny988 lần trong kho sáchcannot deny1.281 lần trong kho sáchdeny the existence411 lần trong kho sáchstoutly deny164 lần trong kho sáchindignantly deny148 lần trong kho sách - 2động từB1
refuse to accept or believe
→từ chối chấp nhận hoặc tin tưởng
- 3động từB1
refuse to grant, as of a petition or request
→từ chối cấp, theo lời thỉnh cầu hoặc yêu cầu
Câu hỏi thường gặp về deny
deny nghĩa là gì?
deny nghĩa là phủ nhận. deny là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: declare untrue.
deny dùng trong những kỳ thi nào?
Từ deny ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
deny được dùng trong câu như thế nào?
When human perception is distorted by such beliefs, they create a false reality and deny access to the true state. («Poetry/Practice/Universal Language of Absolutes/Appendix», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=281095 (bản sửa đổi 2608997).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “deny” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa deny và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
When human perception is distorted by such beliefs, they create a false reality and deny access to the true state.Khi nhận thức của con người bị bóp méo bởi những niềm tin như vậy, họ tạo ra một thực tế sai lầm và từ chối tiếp cận trạng thái thực sự.
When the client tries to access the web pages, the firewall works by denying the access from other subnet.Khi máy khách cố gắng truy cập các trang web, tường lửa sẽ hoạt động bằng cách từ chối quyền truy cập từ mạng con khác.
Where the accused denies the statement, the voir dire is not to determine whether the statement was actually made beyond a reasonable doubt.Trong trường hợp bị cáo phủ nhận lời khai, người tố cáo không được phép xác định liệu lời khai đó có thực sự được đưa ra sau khi có sự nghi ngờ hợp lý hay không.
Yesterday, media reported that the killer was laughing at the officers who were questioning him, but the prosecutor today denied these speculations.