Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

track

danh từ, động từA2
US/ˈtɹæk/
tracked
tracking
tracks

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

track nghĩa là theo dõi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

track là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a line or route along which something travels or moves.

Các nét nghĩa của từ track

  1. 1

    danh từA2

    a line or route along which something travels or moves

    một đường hoặc tuyến đường mà một cái gì đó di chuyển hoặc di chuyểndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa path · course

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • beaten track858 lần trong kho sách

    • railroad track545 lần trong kho sách

    • railway track286 lần trong kho sách

    • race track351 lần trong kho sách

    • keep track872 lần trong kho sách

    • cart track185 lần trong kho sách

    • wheel track178 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    evidence pointing to a possible solution

    bằng chứng chỉ ra một giải pháp khả thidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa lead · trail

  3. 3

    danh từA2

    a pair of parallel rails providing a runway for wheels

  4. 4

    động từA2

    carry on the feet and deposit

  5. 5

    động từA2

    observe or plot the moving path of something

    quan sát hoặc vẽ đường di chuyển của một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

  6. 6

    động từA2

    go after with the intent to catch

    đuổi theo với ý định bắtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa chase · chase after · trail · tail · tag · give chase

Câu hỏi thường gặp về track

track nghĩa là gì?

track nghĩa là theo dõi (bản dịch máy, chưa biên tập). track là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a line or route along which something travels or moves.

track dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ track có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

track được dùng trong câu như thế nào?

Many people use a calendar to keep track of meetings, appointments, and assignments. («Language and the Mind», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/track, mã đối chiếu EV-914A6034. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “track” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa track và các dạng của từ, từ 6 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Many people use a calendar to keep track of meetings, appointments, and assignments.
«Language and the Mind», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Additionally, you should keep track of memory and time requirements.
«Uninformed Search Project», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=25304 (bản sửa đổi 1678181). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Avoiding the main road, we went several leagues into the mountain by winding and atrociously rough tracks.
Jean-Baptiste-Antoine-Marcelin, baron de Marbot, The Memoirs of General Baron de Marbot. Nguồn: Project Gutenberg #2401. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"I stuck to the track, with the lubra and Bob.
Joseph Furphy, Such Is Life. Nguồn: Project Gutenberg #3470. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Sherman's force made an additional army, with cavalry, artillery, and trains, all to be supplied by the single track road from Nashville.
Ulysses S. Grant, Personal Memoirs of U. S. Grant, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4367. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Here I perceived the marks of a wagon and horses, and camel tracks; these I knew at once to be those of Gosse's expedition.
Ernest Giles, Australia Twice Traversed The Romance of Exploration, Being a Narrative Compiled from the Journals of Five Exploring Expeditions into and Through Central South Australia and Western Australia, from 1872 to 1876. Nguồn: Project Gutenberg #4974. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
On the other hand, suddenly to leave her and go dashing down the back-track, plying quirt and spurs, wouldn't do, either.
Jack London, Burning Daylight. Nguồn: Project Gutenberg #746. · Nguyên văn tiếng Anh
The dancers complained about the score and found it difficult to keep track of counts.
«Petrushka», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=201988 (bản sửa đổi 10328939). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The charges are then entered into the state's computer system where the case is tracked.
«Judge orders Baltimore City prison to produce plan for improvement», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=13409 (bản sửa đổi 4820792). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
There is no table of contents and the material does not track the requirements.
«Scouting/BSA/Wilderness Survival Merit Badge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7733 (bản sửa đổi 4413193). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The essential feature of single track is that it is narrow.

Đặc điểm cơ bản của đường đơn là nó hẹp.dịch máy, chưa biên tập

«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Mountain Biking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=84946 (bản sửa đổi 4442583). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Project Director manages a variety of tasks including scheduling for each production team and tracking progress to insure that deadlines are met.

Giám đốc Dự án quản lý nhiều nhiệm vụ khác nhau bao gồm lập kế hoạch cho từng nhóm sản xuất và theo dõi tiến độ để đảm bảo đáp ứng đúng thời hạn.dịch máy, chưa biên tập

«Advanced Interactive Media/Project Directors/Job Description», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116605 (bản sửa đổi 3250360). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0