cover
danh từ, động từA1- covered
- covering
- coverings
- covers
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
cover nghĩa là che (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cover là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a covering that serves to conceal or shelter something.
Các nét nghĩa của từ cover
- 1
danh từA1
a covering that serves to conceal or shelter something
một lớp phủ dùng để che giấu hoặc che chở một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa screen · covert · concealment
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
cover with62.567 lần trong kho sách
cover with snow1.779 lần trong kho sách
paper cover1.740 lần trong kho sách
snow cover1.421 lần trong kho sách
table cover1.925 lần trong kho sách
cover with dust978 lần trong kho sách
thickly cover823 lần trong kho sách
cover with blood1.402 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
bedding that keeps a person warm in bed
bộ đồ giường giữ ấm cho một người trên giườngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa blanket
- 3
danh từA1
the act of concealing the existence of something by obstructing the view of it
hành động che giấu sự tồn tại của một cái gì đó bằng cách cản trở tầm nhìn của nódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa covering · screening · masking
- 4
động từA1
provide with a covering or cause to be covered
cung cấp một lớp phủ hoặc nguyên nhân được bảo hiểmdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa uncover
- 5
động từA1
form a cover over
tạo thành một lớp phủ trêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa spread over
- 6
động từA1
span an interval of distance, space or time
kéo dài một khoảng cách, không gian hoặc thời giandịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa continue · extend
Câu hỏi thường gặp về cover
cover nghĩa là gì?
cover nghĩa là che (bản dịch máy, chưa biên tập). cover là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a covering that serves to conceal or shelter something.
cover dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ cover có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
cover được dùng trong câu như thế nào?
The dry bulb thermometer is an ordinary thermometer, while the wet bulb thermometer has its bulb covered by a moist wick. («Building services engineering/Psychrometrics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322606 (bản sửa đổi 2776983).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cover, mã đối chiếu EV-E6D34076. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng