span
động từB2- spanned
- spanning
- spans
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
span nghĩa là nhịp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
span là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: to cover or extend over an area or time period.
Các nét nghĩa của từ span
- 1
động từB2
to cover or extend over an area or time period
để bao gồm hoặc mở rộng trên một khu vực hoặc khoảng thời giandịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cross · traverse · sweep
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
span of oxen66 lần trong kho sách
allotted span48 lần trong kho sách
bridges span52 lần trong kho sách
bridge span192 lần trong kho sách
rainbow span41 lần trong kho sách
spick span25 lần trong kho sách
span multiple53 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về span
span nghĩa là gì?
span nghĩa là nhịp (bản dịch máy, chưa biên tập). span là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: to cover or extend over an area or time period.
span dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ span có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
span được dùng trong câu như thế nào?
Trade networks spanned thousands of miles of sea and land and connected the distant trading centers and cities at their far ends. («The Roots of African Trade», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/span, mã đối chiếu EV-F16FFE3A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng