science
danh từA1- sciences
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
science nghĩa là khoa học (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
science là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a particular branch of scientific knowledge.
Các nét nghĩa của từ science
- 1
danh từA1
a particular branch of scientific knowledge
một nhánh kiến thức khoa học cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa scientific discipline
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
science fiction1.095 lần trong kho sách
computer science1.064 lần trong kho sách
academy of science913 lần trong kho sách
social science1.322 lần trong kho sách
physical science831 lần trong kho sách
political science898 lần trong kho sách
natural science1.392 lần trong kho sách
medical science541 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
ability to produce solutions in some problem domain
khả năng đưa ra giải pháp trong một số lĩnh vực vấn đềdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa skill
Câu hỏi thường gặp về science
science nghĩa là gì?
science nghĩa là khoa học (bản dịch máy, chưa biên tập). science là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a particular branch of scientific knowledge.
science dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ science có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
science được dùng trong câu như thế nào?
As Azmi announced the discovery in Science, it was immediately received with scepticism. («WikiJournal of Science/The Himalayan fossil hoax», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=302668 (bản sửa đổi 2819470).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/science, mã đối chiếu EV-CEF1B8ED. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng