Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

away

trạng từ
A1
US/əˈweɪ/
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

away nghĩa là đi xa.

away là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: from a particular thing or place or position (`forth' is obsolete).

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1trạng từ
    A1

    from a particular thing or place or position (`forth' is obsolete)

    →

    từ một vật, địa điểm hoặc vị trí cụ thể (`forth' đã lỗi thời)

    Đồng nghĩa:off, forth
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    far away
    29.610 lần trong kho sách
    run away
    19.798 lần trong kho sách
    turned away
    22.102 lần trong kho sách
    went away
    26.741 lần trong kho sách
    go away
    27.437 lần trong kho sách
    passed away
    15.060 lần trong kho sách
    carried away
    12.150 lần trong kho sách
    get away
    16.828 lần trong kho sách
  2. 2trạng từ
    A1

    from one's possession

    →

    từ sự sở hữu của một người

    Đồng nghĩa:out
  3. 3trạng từ
    A1

    out of the way (especially away from one's thoughts)

    →

    tránh đường (đặc biệt là tránh xa suy nghĩ của một người)

    Đồng nghĩa:aside
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa away và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Often areas closer to the epicenter are not damaged while areas farther away are damaged.
OpenStax, Superposition and Interference (College Physics for AP® Courses 2e)
As seen in the coffee spill scenario, Friend A’s sympathetic response shifted focus away from your distress, offering reassurance without emotional depth.

Như đã thấy trong tình huống đổ cà phê, phản ứng thông cảm của Bạn A đã chuyển sự tập trung ra khỏi nỗi đau khổ của bạn, mang lại sự trấn an mà không có chiều sâu cảm xúc.

Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2024/Empathy versus sympathy
Her children are all married and most of them moved away.
Wikimedia contributors, Federal Writers' Project – Life Histories/2023/Fall/Section33/Three Workers of Cowikee Cotton Mill
She could not leave right away, so her father caught her again with Watson and beat her bloody again.
Wikimedia contributors, Federal Writers' Project – Life Histories/2023/Fall/Section20/Martha Turner
Being away is the scene's ability to prove an escape from everyday life and worries.
Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2023/Viewing natural scenes and emotion
The game immediately begins with the young boy running away from guards in a dark forest.
Wikimedia contributors, Digital Media Concepts/Inside (video game)
Since his mother passed away last year Toby has been using cocaine to stay focused on his work.

Kể từ khi mẹ qua đời năm ngoái, Toby đã sử dụng cocaine để tập trung vào công việc.

Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2020/Cocaine and emotion regulation
Whereas, subjective self-awareness focuses attention externally towards the environment and away from the individual.
Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2018/Self-focused attention and emotion
No one actually knows how Mabel passed away; furthermore, there is a rumor about her death.
Wikimedia contributors, Menomonie, Wisconsin History/SLAIRS
The chances of carrying away are reduced to a minimum.
Wikimedia contributors, History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes
After a few moments, the Wave Orbiters fly away and disappear.
Wikimedia contributors, Metroid franchise strategy guide/Items in the Metroid series
During the ending of the game, when Croco loses to Yoshi, Boshi meets Croco and gives him solace as they walk away from the celebrations.
Wikimedia contributors, Super Mario RPG: Legend of the Seven Stars/Characters

Câu hỏi thường gặp về away (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. away nghĩa là gì trong tiếng Việt?

away có nghĩa chính là: từ một vật, địa điểm hoặc vị trí cụ thể (`forth' đã lỗi thời). Định nghĩa tiếng Anh: "from a particular thing or place or position (`forth' is obsolete)".

2. away thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

away là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

3. Phát âm chuẩn của away theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), away được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /əˈweɪ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. away thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ away được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của away gồm những dạng nào?

Từ away có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với away là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: far away, run away, turned away, went away, go away.

7. away có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: off, forth, out, aside. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến away?

Từ away xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với away đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Often areas closer to the epicenter are not damaged while areas farther away are damaged.". Câu văn minh họa cách dùng away làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng away?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.