Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

thus

trạng từB1
US/ˈðʌs/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

thus nghĩa là do đó (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

thus là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (used to introduce a logical conclusion) from that fact or reason or as a result.

Các nét nghĩa của từ thus

  1. 1

    trạng từB1

    (used to introduce a logical conclusion) from that fact or reason or as a result

    (dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quảdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa therefore · hence · thence · so

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • thus far8.434 lần trong kho sách

    • thus engaged1.779 lần trong kho sách

    • thus addressed1.383 lần trong kho sách

    • ran thus1.539 lần trong kho sách

    • thus employed1.063 lần trong kho sách

    • thus ended1.059 lần trong kho sách

    • thus saying1.140 lần trong kho sách

    • speak thus1.306 lần trong kho sách

  2. 2

    trạng từB1

    in the way indicated

    theo cách đã chỉ radịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa thusly · so

Câu hỏi thường gặp về thus

thus nghĩa là gì?

thus nghĩa là do đó (bản dịch máy, chưa biên tập). thus là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (used to introduce a logical conclusion) from that fact or reason or as a result.

thus dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ thus có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

thus được dùng trong câu như thế nào?

That is, once a member is picked, that member goes back into the population and thus may be chosen more than once. («Data, Sampling, and Variation in Data and Sampling», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/thus, mã đối chiếu EV-746065BA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “thus” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa thus và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

That is, once a member is picked, that member goes back into the population and thus may be chosen more than once.

Nghĩa là, khi một thành viên được chọn, thành viên đó sẽ quay trở lại quần thể và do đó có thể được chọn nhiều lần.dịch máy, chưa biên tập

«Data, Sampling, and Variation in Data and Sampling», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Thus, in the end, you have the whole world in your hand.I hope you enjoyed it.
«Chess/Board Configurations», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=325363 (bản sửa đổi 2832110). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Thus, the element of passion in a partnership is an underlying motivation towards engaging in sexual behaviour.
«Motivation and emotion/Book/2025/Sexual motivation across the lifespan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322665 (bản sửa đổi 2760153). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The market for tattooing in these rural areas was thus much smaller than large cities serving the fashionable elite, and sea towns serving committed sailors.

Do đó, thị trường xăm mình ở những vùng nông thôn này nhỏ hơn nhiều so với các thành phố lớn phục vụ giới thượng lưu thời trang và các thị trấn biển phục vụ các thủy thủ tận tâm.dịch máy, chưa biên tập

«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Spring/Section24/John Walters», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=260078 (bản sửa đổi 2535442). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Structural engineers thus have to ensure their designs satisfy building code with respect of fire protection and safety.
«Building code/Fire protection engineering», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=259401 (bản sửa đổi 2607484). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Thus, she called into question using separate methods of translation in these two types of literature..
«Editing Internet Texts/Translation of children's literature», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221696 (bản sửa đổi 2190692). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Moreover, aphids can inject toxic saliva when feeding from a plant, thus transmitting some viruses.

Hơn nữa, rệp có thể tiêm nước bọt độc hại khi ăn từ cây, do đó truyền một số loại virus.dịch máy, chưa biên tập

«Pest Management in Cereal Aphids», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147498 (bản sửa đổi 2810291). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Significant current revenues currently spent on higher education will thus be released for more essential uses.
«Towards a better India/Possible Solutions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101087 (bản sửa đổi 2535414). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
On Friday I met with everyone afterward and we had a discussion about the experience thus far in the curse.
«Art History/Reflections/Ms. Davis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=40375 (bản sửa đổi 2086506). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Thus the insurance market will break down, because of the unwillingness of companies to supply insurance.
«Economic Classroom Experiments/Insurance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=32590 (bản sửa đổi 2222331). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Survey methods involve the questioning of customers and thus can be accurate if undertaken correctly.

Phương pháp khảo sát liên quan đến việc đặt câu hỏi cho khách hàng và do đó có thể chính xác nếu được thực hiện đúng.dịch máy, chưa biên tập

«Teletraffic engineering/Forecasting Telephony Traffic», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=30243 (bản sửa đổi 2800711). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Thus, the linear combination is a kind of standard form for arbitrary links of vectors.

Như vậy, tổ hợp tuyến tính là một dạng chuẩn cho các liên kết tùy ý của các vectơ.dịch máy, chưa biên tập

«Math for Non-Geeks/Linear combinations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473491 (bản sửa đổi 4632788). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0