euphoric
tính từC2euphoric nghĩa là hưng phấn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
euphoric là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: exaggerated feeling of well-being or elation.
Các nét nghĩa của từ euphoric
- 1
tính từC2
exaggerated feeling of well-being or elation
cảm giác hạnh phúc hoặc phấn chấn quá mứcdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa dysphoric
Câu hỏi thường gặp về euphoric
euphoric nghĩa là gì?
euphoric nghĩa là hưng phấn (bản dịch máy, chưa biên tập). euphoric là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: exaggerated feeling of well-being or elation.
euphoric được dùng trong câu như thế nào?
The effects of these two hormones eases pain and creates a euphoric-like sensation. («SL Psychology/Genetic interplay», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=117146 (bản sửa đổi 4099859).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/euphoric, mã đối chiếu EV-4E3411FC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng