Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

rough

tính từB1
US/ˈɹʌf/
roughed
rougher
roughest
roughing
roughs
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

rough nghĩa là thô.

rough là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having or caused by an irregular surface.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B1

    having or caused by an irregular surface

    →

    có hoặc gây ra bởi một bề mặt không đều

    Đồng nghĩa:unsmooth
    Trái nghĩa:smooth
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    rough weather
    732 lần trong kho sách
    rough hewn
    309 lần trong kho sách
    rough usage
    324 lần trong kho sách
    rough riders
    260 lần trong kho sách
    rough stones
    416 lần trong kho sách
    rough draft
    260 lần trong kho sách
    rough treatment
    345 lần trong kho sách
    rough handling
    238 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B1

    (of persons or behavior) lacking refinement or finesse

    →

    (về con người hoặc hành vi) thiếu tinh tế hoặc khéo léo

  3. 3tính từ
    B1

    not quite exact or correct

    →

    không hoàn toàn chính xác hoặc chính xác

    Đồng nghĩa:approximate · approximative
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về rough

rough nghĩa là gì?

rough nghĩa là thô. rough là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having or caused by an irregular surface.

rough dùng trong những kỳ thi nào?

Từ rough ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

rough được dùng trong câu như thế nào?

Like most illustrators, Marcus creates his rough sketches before he begins the illustrations on the final paper. («Children's Authors/Marcus Pfister», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=267460 (bản sửa đổi 2517759).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rough, mã đối chiếu EV-CA0ECB9C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “rough” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa rough và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Like most illustrators, Marcus creates his rough sketches before he begins the illustrations on the final paper.
«Children's Authors/Marcus Pfister», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=267460 (bản sửa đổi 2517759).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Avoiding the main road, we went several leagues into the mountain by winding and atrociously rough tracks.
Jean-Baptiste-Antoine-Marcelin, baron de Marbot, The Memoirs of General Baron de Marbot. Nguồn: Project Gutenberg #2401.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB
We have jolted for three weary days over the roughest of ocean-highways, and Cuba, nay, Havana, is in sight.
Julia Ward Howe, A Trip to Cuba. Nguồn: Project Gutenberg #38203.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Lumley laughed out--a rough, coarse, jeering laugh, which filled Gray with sickening, helpless rage.

Lumley bật cười - một tiếng cười thô lỗ, thô lỗ, chế giễu, khiến Gray tràn ngập cơn thịnh nộ bệnh hoạn và bất lực.

Henry, Mrs. Clarke, The Bushranger's Secret. Nguồn: Project Gutenberg #38791.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB