rough
tính từB1- roughed
- rougher
- roughest
- roughing
- roughs
rough nghĩa là thô.
rough là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having or caused by an irregular surface.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1tính từB1
having or caused by an irregular surface
→có hoặc gây ra bởi một bề mặt không đều
Đồng nghĩa:unsmoothTrái nghĩa:smoothCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8rough weather732 lần trong kho sáchrough hewn309 lần trong kho sáchrough usage324 lần trong kho sáchrough riders260 lần trong kho sáchrough stones416 lần trong kho sáchrough draft260 lần trong kho sáchrough treatment345 lần trong kho sáchrough handling238 lần trong kho sách - 2tính từB1
(of persons or behavior) lacking refinement or finesse
→(về con người hoặc hành vi) thiếu tinh tế hoặc khéo léo
- 3tính từB1
not quite exact or correct
→không hoàn toàn chính xác hoặc chính xác
Đồng nghĩa:approximate · approximative
Câu hỏi thường gặp về rough
rough nghĩa là gì?
rough nghĩa là thô. rough là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having or caused by an irregular surface.
rough dùng trong những kỳ thi nào?
Từ rough ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
rough được dùng trong câu như thế nào?
Like most illustrators, Marcus creates his rough sketches before he begins the illustrations on the final paper. («Children's Authors/Marcus Pfister», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=267460 (bản sửa đổi 2517759).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “rough” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa rough và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
Like most illustrators, Marcus creates his rough sketches before he begins the illustrations on the final paper.Avoiding the main road, we went several leagues into the mountain by winding and atrociously rough tracks.We have jolted for three weary days over the roughest of ocean-highways, and Cuba, nay, Havana, is in sight.Lumley laughed out--a rough, coarse, jeering laugh, which filled Gray with sickening, helpless rage.Lumley bật cười - một tiếng cười thô lỗ, thô lỗ, chế giễu, khiến Gray tràn ngập cơn thịnh nộ bệnh hoạn và bất lực.