associate
động từB1- associated
- associates
- associating
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
associate nghĩa là cộng tác viên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
associate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make a logical or causal connection.
Các nét nghĩa của từ associate
- 1
động từB1
make a logical or causal connection
tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quảdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tie in · relate · link · colligate · link up · connectTrái nghĩa dissociate
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
associate press872 lần trong kho sách
intimately associate247 lần trong kho sách
closely associate422 lần trong kho sách
commonly associate256 lần trong kho sách
risks associate192 lần trong kho sách
associate with23.754 lần trong kho sách
costs associate176 lần trong kho sách
associate professor205 lần trong kho sách
- 2
động từB1
keep company with
giữ công ty vớidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa consort · affiliate · assort
- 3
động từB1
bring or come into association or action
mang lại hoặc đi vào liên kết hoặc hành độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa consociate
Câu hỏi thường gặp về associate
associate nghĩa là gì?
associate nghĩa là cộng tác viên (bản dịch máy, chưa biên tập). associate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make a logical or causal connection.
associate dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ associate có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
associate được dùng trong câu như thế nào?
Probability is a measure that is associated with how certain we are of outcomes of a particular experiment or activity. («Terminology», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/associate, mã đối chiếu EV-D7C4F7D1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng