capitalist
danh từ- capitalists
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
capitalist nghĩa là nhà tư bản (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
capitalist là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a conservative advocate of capitalism.
Các nét nghĩa của từ capitalist
- 1
danh từ
a conservative advocate of capitalism
một người ủng hộ bảo thủ của chủ nghĩa tư bảndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
anarcho capitalist16 lần trong kho sách
capitalist economies19 lần trong kho sách
bloated capitalist16 lần trong kho sách
anti capitalist44 lần trong kho sách
venture capitalist94 lần trong kho sách
capitalist economy48 lần trong kho sách
speculative capitalist15 lần trong kho sách
- 2
danh từ
a person who invests capital in a business (especially a large business)
người đầu tư vốn vào một doanh nghiệp (đặc biệt là một doanh nghiệp lớn)dịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từ
of or relating to capitalism or capitalists
thuộc hoặc liên quan đến chủ nghĩa tư bản hoặc các nhà tư bảndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa capitalistic
- 4
tính từ
favoring or practicing capitalism
ủng hộ hoặc thực hành chủ nghĩa tư bảndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa capitalistic
Câu hỏi thường gặp về capitalist
capitalist nghĩa là gì?
capitalist nghĩa là nhà tư bản (bản dịch máy, chưa biên tập). capitalist là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a conservative advocate of capitalism.
capitalist dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ capitalist có 4 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
capitalist được dùng trong câu như thế nào?
"There is much talk about capitalists and capital opening up things. (David Graham Phillips, The Grain of Dust: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #430.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/capitalist, mã đối chiếu EV-7A1F8F33. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng