Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

scientist

danh từA1
US/ˈsaɪəntɪst/
scientists

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

scientist nghĩa là nhà khoa học (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

scientist là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person with advanced knowledge of one or more sciences.

Các nét nghĩa của từ scientist

  1. 1

    danh từA1

    a person with advanced knowledge of one or more sciences

    một người có kiến thức nâng cao về một hoặc nhiều ngành khoa họcdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • computer scientist234 lần trong kho sách

    • political scientist218 lần trong kho sách

    • helps scientist66 lần trong kho sách

    • scientist named186 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về scientist

scientist nghĩa là gì?

scientist nghĩa là nhà khoa học (bản dịch máy, chưa biên tập). scientist là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person with advanced knowledge of one or more sciences.

scientist dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ scientist có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

scientist được dùng trong câu như thế nào?

Scientists are still figuring out how these small pieces of crust grew into the large continents we have today. («Earth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=219 (bản sửa đổi 10992399).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/scientist, mã đối chiếu EV-48540BDD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “scientist” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa scientist và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Scientists are still figuring out how these small pieces of crust grew into the large continents we have today.
«Earth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=219 (bản sửa đổi 10992399). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Through studies such as this, foodways help scientists better understand the social differences and lifestyles of early cultures.

Thông qua những nghiên cứu như thế này, ẩm thực giúp các nhà khoa học hiểu rõ hơn về sự khác biệt xã hội và lối sống của các nền văn hóa sơ khai.dịch máy, chưa biên tập

«Food as a Material Artifact», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Indeed, I think it is a way you scientists have."

Quả thực, tôi nghĩ đó là cách các nhà khoa học có.”dịch máy, chưa biên tập

Edward Payson Roe, Nature's Serial Story. Nguồn: Project Gutenberg #6412. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He was the great scientist slowly getting deep down, discovering the laws which govern the vital question of Alcoholism.

Ông là nhà khoa học vĩ đại đang dần đi sâu vào khám phá các quy luật chi phối vấn đề sống còn của chứng nghiện rượu.dịch máy, chưa biên tập

Guy Thorne, The Drunkard. Nguồn: Project Gutenberg #41139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Scientists are designing better batteries, fuel cells, and machines that split water into hydrogen and oxygen, which could help us use clean energy.
«Chemistry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=108 (bản sửa đổi 10976485). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Scientists do not yet know if the same thing happens when semen is swallowed after oral sex, but some of them think it may.

Các nhà khoa học vẫn chưa biết liệu điều tương tự có xảy ra khi nuốt tinh dịch sau khi quan hệ bằng miệng hay không, nhưng một số người cho rằng có thể xảy ra.dịch máy, chưa biên tập

«Semen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13940 (bản sửa đổi 10897406). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Scientists do not know for sure why they do this.
«Dolphin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14162 (bản sửa đổi 10929004). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Scientists know this as a result of studies of magnetism on the sea floor, near the mid-Atlantic ridge.

Các nhà khoa học biết được điều này nhờ các nghiên cứu về từ tính dưới đáy biển, gần sườn núi giữa Đại Tây Dương.dịch máy, chưa biên tập

«Magnetism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21488 (bản sửa đổi 10169885). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Scientists of Japan also report that they have made moscovium.
«Moscovium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=44500 (bản sửa đổi 10940033). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It was called the Rogers Commission Report and it was written by a group of astronauts, scientists and engineers.

Nó được gọi là Báo cáo của Ủy ban Rogers và được viết bởi một nhóm phi hành gia, nhà khoa học và kỹ sư.dịch máy, chưa biên tập

«Space Shuttle Challenger disaster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=289584 (bản sửa đổi 10803493). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Later, scientists developed special tools like the ultramicroscope, which made it possible to actually see the tiny particles in colloids.
«Colloid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=314690 (bản sửa đổi 10940096). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Scientists think this frog moves around during the day and sleeps at night, like other frogs in Silverstoneia.
«Silverstoneia minutissima», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1113963 (bản sửa đổi 9604052). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0