considerable
tính từB1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
considerable nghĩa là đáng kể (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
considerable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: large or relatively large in number or amount or extent or degree.
Các nét nghĩa của từ considerable
- 1
tính từB1
large or relatively large in number or amount or extent or degree
lớn hoặc tương đối lớn về số lượng hoặc số lượng hoặc mức độ hoặc mức độdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa inconsiderable
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
considerable distance3.697 lần trong kho sách
considerable sum1.572 lần trong kho sách
considerable amount1.600 lần trong kho sách
considerable portion1.361 lần trong kho sách
considerable extent1.125 lần trong kho sách
considerable quantity806 lần trong kho sách
considerable number1.997 lần trong kho sách
considerable difficulty1.016 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về considerable
considerable nghĩa là gì?
considerable nghĩa là đáng kể (bản dịch máy, chưa biên tập). considerable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: large or relatively large in number or amount or extent or degree.
considerable dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ considerable có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
considerable được dùng trong câu như thế nào?
Multiorgan failure and even cancer may result from the ingestion of contaminated foodstuffs, thus representing a considerable burden of disability as well as mortality. («Pinyin/Foodborne disease», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361038 (bản sửa đổi 3342874).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/considerable, mã đối chiếu EV-F5E97638. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng