Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

stamp

danh từ
A2
US/ˈstæmp/
stamped
stamping
stamps
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

stamp nghĩa là tem.

stamp là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the distinctive form in which a thing is made.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    the distinctive form in which a thing is made

    →

    hình thức đặc biệt trong đó một vật được tạo ra

    Đồng nghĩa:cast · mold · mould
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    postage stamp
    968 lần trong kho sách
    adhesive stamp
    114 lần trong kho sách
    stamp act
    570 lần trong kho sách
    meter stamp
    112 lần trong kho sách
    bore the stamp
    233 lần trong kho sách
    indelibly stamp
    77 lần trong kho sách
    stamp leather
    106 lần trong kho sách
    stamp paper
    314 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A2

    a type or class

    →

    một loại hoặc lớp

  3. 3danh từ
    A2

    a symbol that is the result of printing or engraving

    →

    một biểu tượng là kết quả của việc in ấn hoặc khắc

    Đồng nghĩa:impression
  4. 4động từ
    A2

    walk heavily

    →

    đi bộ nặng nề

    Đồng nghĩa:stomp · stump
  5. 5động từ
    A2

    to mark, or produce an imprint in or on something

    →

    để đánh dấu, hoặc tạo ra một dấu ấn trong hoặc trên một cái gì đó

  6. 6động từ
    A2

    reveal clearly as having a certain character

    →

    bộc lộ rõ ràng là có một tính cách nào đó

Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về stamp

stamp nghĩa là gì?

stamp nghĩa là tem. stamp là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the distinctive form in which a thing is made.

stamp dùng trong những kỳ thi nào?

Từ stamp ở bậc A2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

stamp được dùng trong câu như thế nào?

The effect was heavy and clumsy in the extreme, and Rosalind stamped her foot with an outburst of fretful anger. (George de Horne, Mrs. Vaizey, About Peggy Saville. Nguồn: Project Gutenberg #23622.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stamp, mã đối chiếu EV-97C07179. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “stamp” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa stamp và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The effect was heavy and clumsy in the extreme, and Rosalind stamped her foot with an outburst of fretful anger.

Hiệu ứng này cực kỳ nặng nề và vụng về, và Rosalind dậm chân với một cơn giận dữ bùng phát.

George de Horne, Mrs. Vaizey, About Peggy Saville. Nguồn: Project Gutenberg #23622.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Well, what in the blue-blazes makes them all stamp so to-night?” replied the old gentleman, not without a little petulance.

“Chà, điều gì trong đám cháy xanh đã khiến tất cả bọn họ đêm nay im lìm như vậy?” ông già trả lời, không khỏi có chút nóng nảy.

Virginius Dabney, The story of Don Miff. Nguồn: Project Gutenberg #73601.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She could hear the deeper voices of the gentlemen, as they stamped and shook the snow off their hats and great-coats in the hall.
May Agnes Fleming, Kate Danton, or, Captain Danton's Daughters: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #19512.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He stamped as he spoke, and there was a strange echoing sound came up.
George Manville Fenn, Yussuf the Guide; Or, the Mountain Bandits Being a Story of Strange Adventure in Asia Minor. Nguồn: Project Gutenberg #21378.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB