Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

cash

danh từA2
US/ˈkæʃ/
cashed
cashes
cashing

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

cash nghĩa là tiền mặt (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

cash là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: money in the form of bills or coins.

Các nét nghĩa của từ cash

  1. 1

    danh từA2

    money in the form of bills or coins

    tiền ở dạng hóa đơn hoặc tiền xudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa hard cash · hard currency

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • cash flows252 lần trong kho sách

    • cash flow313 lần trong kho sách

    • cash register149 lần trong kho sách

    • cash box542 lần trong kho sách

    • cash payments98 lần trong kho sách

    • cash crops90 lần trong kho sách

    • cash payment94 lần trong kho sách

    • cash drawer66 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    prompt payment for goods or services in currency or by check

    thanh toán kịp thời cho hàng hóa, dịch vụ bằng tiền tệ hoặc bằng sécdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa immediate paymentTrái nghĩa credit

  3. 3

    danh từA2

    United States country music singer and songwriter (1932-2003)

    Ca sĩ và nhạc sĩ nhạc đồng quê Hoa Kỳ (1932-2003)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa johnny cash · john cash

Câu hỏi thường gặp về cash

cash nghĩa là gì?

cash nghĩa là tiền mặt (bản dịch máy, chưa biên tập). cash là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: money in the form of bills or coins.

cash dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ cash có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

cash được dùng trong câu như thế nào?

Depending on its physical form (cash and its cleanliness or a credit card), primed associations may alter emotional and motivational aspects. («Motivation and emotion/Book/2022/Money priming, motivation, and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286138 (bản sửa đổi 2578527).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cash, mã đối chiếu EV-979FB65D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “cash” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa cash và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Depending on its physical form (cash and its cleanliness or a credit card), primed associations may alter emotional and motivational aspects.

Tùy thuộc vào hình thức vật chất của nó (tiền mặt và độ sạch của nó hoặc thẻ tín dụng), các liên tưởng được mồi trước có thể làm thay đổi các khía cạnh cảm xúc và động lực.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2022/Money priming, motivation, and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286138 (bản sửa đổi 2578527). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This was a fixed price and was paid in cash.
Jean-Baptiste-Antoine-Marcelin, baron de Marbot, The Memoirs of General Baron de Marbot. Nguồn: Project Gutenberg #2401. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Without more ado he gave me a draft for four hundred albertsthalers, which I got cashed immediately, the albertsthaler being worth half a ducat.

Không chần chừ gì nữa, anh ta đưa cho tôi một hối phiếu trị giá bốn trăm albertsthaler, tôi nhận được tiền mặt ngay lập tức, đồng albertsthaler trị giá nửa ducat.dịch máy, chưa biên tập

Giacomo Casanova, The Memoirs of Jacques Casanova de Seingalt, 1725-1798. Volume 24: London to Berlin. Nguồn: Project Gutenberg #2974. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
What was to prevent me from realising all the cash I could and clearing off, eh?
George Gissing, Demos. Nguồn: Project Gutenberg #4309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And they took the goods, and brought them to you and got the cash?-Yes.
William Guthrie, Second Shetland Truck System Report. Nguồn: Project Gutenberg #3611. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Was there not a discount taken off because you had got it in cash?-There was nothing taken off.
William Guthrie, Second Shetland Truck System Report. Nguồn: Project Gutenberg #3611. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
My companion had made free with my cash, and left me to seek my way to Paris by myself!

Người bạn đồng hành của tôi đã lấy hết tiền của tôi và để tôi tự mình tìm đường đến Paris!dịch máy, chưa biên tập

T. Smollett, The Adventures of Roderick Random. Nguồn: Project Gutenberg #4085. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I am solid with Mrs. Floyd, the landlady there,” said the scoundrel mobsman, anxious to spend some of his cash.

Tôi chắc chắn với bà Floyd, bà chủ nhà ở đó,” tên cướp vô lại nói, nóng lòng muốn tiêu một ít tiền mặt của mình.dịch máy, chưa biên tập

Richard Savage, A Fascinating Traitor: An Anglo-Indian Story. Nguồn: Project Gutenberg #5972. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
‘Are you in want of cash, my boy?’ continued the good-natured Captain.
William Makepeace Thackeray, Barry Lyndon. Nguồn: Project Gutenberg #4558. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
You will club your cash with mine, and I 'll play for both.
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, What Will He Do with It?: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #7662. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Deuce a bit of it; I have not the cash, and that you know right well.
Honoré de Balzac, Lost Illusions. Nguồn: Project Gutenberg #13159. · Bản dịch tiếng Anh
I don't mind giving up a little of my claim, just a thousand or so, for ready cash.
Anthony Trollope, Mr. Scarborough's Family. Nguồn: Project Gutenberg #12234. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US