Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

daughter

danh từA1
US/ˈdɔtɚ/
daughters

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

daughter nghĩa là con gái (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

daughter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a female human offspring.

Các nét nghĩa của từ daughter

  1. 1

    danh từA1

    a female human offspring

    một con người nữdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa girlTrái nghĩa son

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • eldest daughter2.799 lần trong kho sách

    • daughter in law2.892 lần trong kho sách

    • youngest daughter1.103 lần trong kho sách

    • grand daughter1.271 lần trong kho sách

    • king's daughter844 lần trong kho sách

    • adopted daughter758 lần trong kho sách

    • elder daughter635 lần trong kho sách

    • little daughter3.946 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về daughter

daughter nghĩa là gì?

daughter nghĩa là con gái (bản dịch máy, chưa biên tập). daughter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a female human offspring.

daughter dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ daughter có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

daughter được dùng trong câu như thế nào?

How fast was the bullet going relative to the daughter (i.e. train)? («Quizbank/College Physics Sem 1/All», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239210 (bản sửa đổi 1912862).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/daughter, mã đối chiếu EV-F4CDE734. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “daughter” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa daughter và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

How fast was the bullet going relative to the daughter (i.e. train)?

Viên đạn bay nhanh như thế nào so với con gái (tức là tàu hỏa)?dịch máy, chưa biên tập

«Quizbank/College Physics Sem 1/All», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239210 (bản sửa đổi 1912862). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
How fast was the bullet going relative to the daughter (i.e. train)?
«Wright State University Lake Campus/2016-9/Phy1110/Sample exams», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=213256 (bản sửa đổi 1824440). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When it comes to unregistered marriages, the family can arrange marriages without their daughters consent.
«Comparative law and justice/Zimbabwe», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107818 (bản sửa đổi 2609119). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In this, of course, there is present the psycho-sexual tension of the patriarchal father/daughter relationship.
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/National and Colonial Education in Shakespeare's The Tempest», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481043 (bản sửa đổi 4618396). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She behaves more and more strangely to the point that Celestincin suspects his daughter has gone mad.
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/French Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241489 (bản sửa đổi 4672171). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He had two children from this earlier marriage — a daughter named Akhila and a son named Ashish.
«Sitaram Yechury», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1183794 (bản sửa đổi 10986393). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As he dies, he sees a vision of Annie and their daughter, joining them in the afterlife.

Khi chết, anh ta nhìn thấy hình ảnh của Annie và con gái của họ, cùng họ sang thế giới bên kia.dịch máy, chưa biên tập

«Sinners (2025 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1172479 (bản sửa đổi 11012649). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There he was involved with Fina, the daughter of the high King Colman.
«Oswiu of Northumbria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=433589 (bản sửa đổi 10914350). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The charts were probably created over concerns of who Ermengarde and Robert's daughter Hildegarde could or could not marry.

Các bảng xếp hạng có lẽ được tạo ra vì lo ngại về việc Ermengarde và con gái của Robert, Hildegarde có thể kết hôn hoặc không thể kết hôn.dịch máy, chưa biên tập

«Ermengarde-Blanche of Anjou», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=413819 (bản sửa đổi 4657999). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The only survivors of the true kingly stock were the son and daughters of the Ætheling, children born in a foreign land.
Edward A. Freeman, The history of the Norman conquest of England, its causes and its results, Volume 2 (of 6). Nguồn: Project Gutenberg #76954. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
“Madame, it is a mistake; I am not the daughter of this good woman.
Ann S. Stephens, Palaces and prisons. Nguồn: Project Gutenberg #76772. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But in this matter you must choose for yourself, and God will bless my daughter."
Harriet B. McKeever, Woodcliff. Nguồn: Project Gutenberg #76570. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US